photos image 062013 04 may cau vong9
- Giải câu 4 Bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều Câu 4: Trang 22 sgk vật lí 10Viết công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều. Nói rõ dấu của các đại lượng tham gia công thức đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 2: Trang 12 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Chứng minh rằng: $\overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MD}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 5: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Tính độ dài của các vectơ $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}$ và $\overrightarrow{AB} -\overrightarrow{BC}$. Xếp hạng: 3
- Giải câu 9 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 9: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng : $\overrightarrow{AB} =\overrightarrow{CD}$ khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 5: Trang 45 - sgk hình học 10Trên mặt phẳng Oxy hãy tính góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{a}$ và $\overrightarrow{b}$ trong các trường hợp sau:a) $\overrightarrow{a}=(2;-3)$ và $\overrightarrow{b Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 3: Luyện tập Thành phần nguyên tử Câu 3.Trang 18 sgk hóa học 10a) Định nghĩa nguyên tố hoá học.b) Kí hiệu nguyên tử thể hiện những đặc trưng gì cho nguyên tử một nguyên tô' hoá học, lấy thí dụ với nguyên tố kali. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 15: Hóa trị và số oxi hóa Câu 4.(Trang 74 SGK)Hãy xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: H2O, CH4, HCl, NH3. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 3: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có:a) $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{0}$b) $\overrightar Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 4: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành: ABIJ, BCPQ, CARS.Chứng minh rằng: $\overrightarrow{RJ} +\overrightarrow{IQ}+\overrightarrow{PS}=\overrightarrow{0}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 7: Trang 12 - sgk hình học 10Cho vectơ a, b là hai vectơ khác vectơ 0. Khi nào có đẳng thức:a) $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |=\left | \overrightarrow{a} \right |+\left | \overrightarrow{b} \ Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 7: Trang 45 - sgk hình học 10Trên mặt phẳng Oxy cho điểm A(-2; 1). Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc tọa độ O. Tìm tọa độ của điểm C có tung độ bằng 2 sao cho tam giác vuông Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 15: Hóa trị và số oxi hóa Câu 5.(Trang 74 SGK)Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau: CO2, H2O, SO3, NO, NO2, Na+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ , NH4+ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 1: Trang 12 - sgk hình học 10Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A và B sao cho $AM > MB$. Vẽ các vec tơ $\overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MB}$ và $\overrightarrow{MA} -\overrightarrow{MB}$. Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 8: Trang 12 - sgk hình học 10Cho $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |= \overrightarrow{0}$.So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ a và b. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 2: Tích vô hướng của hai vectơ Câu 3: Trang 45 - sgk hình học 10Cho nửa hình tròn tâm O có đường kính AB=2R. Gọi M và N là hai điểm thuộc nửa đường tròn sao cho hai dây cung AM và BN cắt nhau tại I.a) Chứng minh: $\overrightarr Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 3: Luyện tập Thành phần nguyên tử Câu 1.Trang 18 sgk hóa học 10Theo số liệu ở bảng 1 Bài 1 trang 8 :a) Hãy tính khối lượng g của nguyên tử nitơ (gồm 7 proton, 7 nơtron, 7 electron) (Đây là phép tính gần đúng).b) Tính tỉ số khối l Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 15: Hóa trị và số oxi hóa Câu 3.(Trang 74 SGK)Hãy cho biết điện hóa trị của các nguyên tử trong các hợp chất sau đây: CsCl, Na2O, BaO, BaCl2 , Al2O3. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 3: Luyện tập Thành phần nguyên tử Câu 4:Trang 18 sgk hóa học 10Căn cứ vào đâu mà người ta biết chắc chắn rằnggiữa nguyên tố hiđro (Z = 1) và nguyên tố urani (Z = 92) có 90 nguyên tố. Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 3: Luyện tập Thành phần nguyên tử Câu 6.Trang 18 sgk hóa học 10Viết công thức của các loại phân tử đồng (II) oxit, biết rằng đồng và oxi có các đồng vị sau : $_{29}^{65}\textrm{Cu}$; $_{29}^{63}\textrm{Cu}$; $_{8}^{16}\tex Xếp hạng: 3