doisong ung dung 12292 cach trong va cham soc giong hoa chuong moi
- Giải câu 88 bài: Ôn tập chương I Tứ giác sgk Toán hình 8 tập 1 Trang 111 Câu 88 : Trang 111 sgk toán 8 tập 1Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Các đường chéo AC, BD của tứ giác ABCD có điều kiện gì thì EFGH là:a) Hình chữ
- Giải câu 87 bài: Ôn tập chương I Tứ giác sgk Toán hình 8 tập 1 Trang 111 Câu 87 : Trang 111 sgk toán 8 tập 1Sơ đồ ở hình 109 biểu thị quan hệ giữa các tập hợp hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. Dựa vào sơ đồ đó, hãy điền vào ch
- Giải Câu 16 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 96 Câu 16: Trang 96 - SGK Hình học 10Với giá trị nào của m thì phương trình sau đây là phương trình của đường tròn: \(x^2+ y^2– 2(m+2)x + 4my + 19m – 6 = 0\)(A) \(1 < m < 2\) &nb
- Giải Câu 9 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 95 Câu 9: Trang 95 - SGK Hình học 10Cho hai đường thẳng \(\Delta_1: x + y + 5 = 0\) và \(\Delta_2: y = -10\). Góc giữa \(\Delta_1\) và \(\Delta_2\) là:(A) \(45^0\) &
- Giải Câu 65 Bài Ôn tập chương 3 Phần Bài tập sgk Toán 7 tập 2 Trang 87 Câu 65: Trang 87 - SGK Toán 7 tập 2Có thể vẽ được mấy tam giác (phân biệt) với ba cạnh là ba trong năm đoạn thẳng có độ dài như sau: 1cm, 2cm, 3cm, 4cm và 5cm?
- Giải Câu 67 Bài Ôn tập chương 3 Phần Bài tập sgk Toán 7 tập 2 Trang 87 Câu 67: Trang 87 - SGK Toán 7 tập 2Cho tam giác MNP với trung tuyến MR và trọng tâm Q.a) Tính tỉ số các diện tích của hai tam giác MNP và RPQ.b) Tính tỉ số các diện tích của hai tam giác MNQ và RNQ.c)
- Giải Câu 2 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 94 Câu 2: Trang 94 - SGK Hình học 10Cho tam giác \(ABC\) với \(A(-1; 1), B(4; 7)\) và \(C(3; 2)\). Phương trình tham số của trung tuyến CM là:(A) \(\left\{ \matrix{x = 3 + t \hfill \cr y = - 2 + 4t \hfill \cr} \right.\)(B) \(
- Giải Câu 11 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 95 Câu 11: Trang 95 - SGK Hình học 10Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?(A) \(x^2+ 2y^2– 4x – 8y + 1 = 0\)(B) \(4x^2+ y^2– 10x – 6y -2 = 0\)(C) \(x^2+ y^2– 2x – 8y + 20 = 0\)(D) \(x^2
- Giải Câu 68 Bài Ôn tập chương 3 Phần Bài tập sgk Toán 7 tập 2 Trang 88 Câu 68: Trang 88 - SGK Toán 7 tập 2Cho góc xOy. Hai điểm A, B lần lượt nằm trên hai cạnh Ox, Oy.a) Hãy tìm điểm M cách đều hai cạnh góc xOy và cách đều hai điểm A, B.b) Nếu OA = OB thì có bao nhiêu
- Giải Câu 1 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 94 Câu 1: Trang 94 - SGK Hình học 10Cho tam giác \(ABC\) có tọa độ các đỉnh \(A(1; 2), B(3; 1)\) và \(C(5; 4)\). Phương trình nào sau đây là phương trình đường cao của tam giác vẽ từ \(A\)?(A) \(2x + 3y –
- Giải câu 90 bài: Ôn tập chương I Tứ giác sgk Toán hình 8 tập 1 Trang 111 Câu 90 : Trang 112 sgk toán 8 tập 1Đố. Tìm trục đối xứng và tâm đối xứng của:a) Hình 110 (sơ đồ một sân quần vợt)b) Hình 111 (Tháp Rùa là bóng của nó trên mặt nước)
- Giải Câu 3 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 94 Câu 3: Trang 94 - SGK Hình học 10Cho phương trình tham số của đường thẳng \(d\): \(\left\{ \matrix{x = 5 + t \hfill \cr y = - 9 - 2t \hfill \cr} \right.\)Trong các phương trình sau, phương trình nào là tổng quát
- Giải Câu 10 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 95 Câu 10: Trang 95 - SGK Hình học 10 Khoảng cách từ điểm \(M(0; 3)\) đến đường thẳng \(Δ: xcos α + y sin α + 3(2 - sin α) = 0\) là:(A) \(\sqrt6\) (B) \(6\) &n
- Giải Câu 4 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 94 Câu 4: Trang 94 - SGK Hình học 10Đường thẳng đi qua điểm \(M(1; 0)\) và song song với đường thẳng \(d: 4x + 2y + 1 = 0\) có phương trình tổng quát là:(A) \(4x + 2y + 3 = 0\)
- Giải Câu 7 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 95 Câu 7: Trang 95 - SGK Hình học 10Cho hai đường thẳng: \(d_1: 2x + y + 4 – m = 0\) \(d_2: (m +
- Giải Câu 15 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 96 Câu 15: Trang 96 - SGK Hình học 10Đường tròn \((C): x^2+ y^2– x + y – 1 = 0\) có tâm \(I\) và bán kính \(R\) là:(A) \(I(-1;1); R = 1\) &n
- Giải Câu 63 Bài Ôn tập chương 3 Phần Bài tập sgk Toán 7 tập 2 Trang 87 Câu 63: Trang 87 - SGK Toán 7 tập 2Cho tam giác ABC với AC < AB. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = AB. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = AC. Vẽ các đonạ thẳng AD, AE.a) Hã
- Giải Câu 8 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 95 Câu 8: Trang 95 - SGK Hình học 10Cho \(d_1: x + 2y + 4 = 0\) và \(d_2: 2x – y + 6 = 0\). Số đo của góc giữa hai đường thẳng \(d_1\) và \(d_2\) là:(A) \(30^0\) &n
- Giải Câu 6 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 95 Câu 6: Trang 95 - SGK Hình học 10Bán kính của đường tròn tâm \(I(0; 2)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(Δ: 3x – 4y – 23 = 0\) là:(A) \(15\)
- Giải Câu 13 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 95 Câu 13: Trang 95 - SGK Hình học 10Phương trình tiếp tuyến tại điểm \(M(3; 4)\) với đường tròn \((C): x^2+y^2– 2x – 4y – 3 = 0\)(A) \( x + y – 7 = 0\) &nbs
- Giải Câu 64 Bài Ôn tập chương 3 Phần Bài tập sgk Toán 7 tập 2 Trang 87 Câu 64: Trang 87 - SGK Toán 7 tập 2Gọi MH là đường cao của tam giác MNP. Chứng minh rằng: Nếu MN < MP thì HN < HP và $\widehat{NMH}<\widehat{PMH}$ (yêu cầu xét hai trường hợp: khi góc N nhọn v
- Giải Câu 5 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 94 Câu 5: Trang 94 - SGK Hình học 10Cho đường thẳng \(d\) có phương trình tổng quát: \(3x + 5y + 2006 = 0\). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:(A) \(d\) có vecto pháp tuyến \(\overrightarrow n = (3;5)
- Giải Câu 69 Bài Ôn tập chương 3 Phần Bài tập sgk Toán 7 tập 2 Trang 88 Câu 69: Trang 88 - SGK Toán 7 tập 2Cho hai đường thẳng phân biệt không song song a và b, điểm M nằm bên trong hai đường thẳng này. Qua M lần lượt vẽ đường thẳng c vuông góc với a tại P, cắt b
- Giải Câu 12 Bài: Câu hỏi trắc nghiệm Ôn tập chương 3 sgk Hình học 10 Trang 95 Câu 12: Trang 95 - SGK Hình học 10Cho đường tròn (C): \(x^2+ y^2+ 2x + 4y – 20 = 0\). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:(A) (C) có tâm \(I(1; 2)\)(B) (C) có bán kính \(R = 5\)(C) (C) đi qua điểm \(M(2; 2)