khampha dai duong hoc 23629 video bi an duoi con song quai vat dai duong
- [Chân trời sáng tạo] Giải SBT KHTN 6 bài 4: Đo chiều dài Giải SBT khoa học tự nhiên 6 bài 4: Đo chiều dài sách "Chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.
- [KNTT] Giải SBT toán 6 bài 34: Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng Giải SBT toán 6 tập 2 bài 34: Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng sách "kết nối tri thức". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.
- Tìm hiểu và giới thiệu về dải đồng bằng duyên hải miền Trung C. Hoạt động ứng dụngTìm hiểu và giới thiệu về dải đồng bằng duyên hải miền Trung
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài: Ôn tập chương II Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài: Ôn tập chương II. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài :Ôn tập chương I Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 1: Hàm số lượng giác (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- [CTST] Giải SBT toán 6 bài 4: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng Giải SBT toán 6 tập 2 bài 4: Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng sách "chân trời sáng tạo". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn.
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 chương 4: Giới hạn (P1) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm chương 4: Giới hạn . Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu
- Quan sát hình 3.4, thảo luận về cách đo chiều dài bằng thước. II. ĐO CHIỀU DÀIQuan sát hình 3.4, thảo luận về cách đo chiều dài bằng thước.
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 chương 5:Đạo hàm (P1) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm chương 5:Đạo hàm . Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài Ôn tập chương 3 Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 1: Hàm số lượng giác (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải bài 9 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 9: trang 161 sgk Đại số 10Tínha) \(4(cos{24^0} + \cos {48^0} - \cos {84^0} - \cos {12^0})\)b) \(96\sqrt 3 \sin {\pi \over {48}}\cos {\pi \over {48}}\cos {\pi \over {24}}\cos {\pi \over {12}}\cos {\pi  
- Toán tiếng anh 3 bài: Thực hành đo độ dài | Practice: Measuring length Giải bài: Thực hành đo độ dài | Practice: Measuring length. Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com
- Vì sao nước Đại Việt lại đạt được những thành tựu nói trên? Câu 2: Trang 101 – sgk lịch sử 7Vì sao nước Đại Việt lại đạt được những thành tựu nói trên?
- Giải bài 11 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 11: trang 161 sgk Đại số 10Chứng minh rằng trong một tam giác \(ABC\) ta có:a) \(\tan A + \tan B + \tan C = \tan A\tan B\tan C\)b) \(\sin 2A + \sin 2B + \sin 2C = 4\sin A\sin B\sin C\)
- Giải bài 12 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 12: trang 161 sgk Đại số 10Không sử dụng máy tính, hãy tính: \({{\sin {{40}^0} - \sin {{45}^0} + \sin {{50}^0}} \over {\cos {{40}^0} - \cos {{45}^0} + \cos {{50}^0}}} - {{6(\sqrt 3 + \tan {{15}^0})} \over {3 -
- Giải bài 10 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 10: trang 161 sgk Đại số 10Rút gọna) \(\cos {x \over 5}\cos {{2x} \over 5}\cos {{4x} \over 5}\cos {{8x} \over 5}\)b) \(\sin {x \over 7} + 2\sin {{3x} \over 7} + \sin {{5x} \over 7}\)
- Giải bài 6 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 6: trang 160 sgk Đại số 10a) Xét dấu biểu thức\(f(x) = 2x(x+2) – (x+2)(x+1)\)b) Lập bảng biến thiên và vẽ trong cùng một hệ tọa độ vuông góc các đồ thị của các hàm số sau\(y = 2x(x+2) (C_
- Giải bài 4 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 4: trang 160 sgk Đại số 10Chứng minh các bất đẳng thức:a) \(5(x-1) < x^5– 1< 5x^4(x-1)\), biết \(x – 1 > 0\)b) \(x^5+ y^5– x^4y – xy^4≥ 0\), biết \(x + y ≥ 0\)c) \(\sqrt {4a + 1} + \sq
- Giải bài 5 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 5: trang 160 sgk Đại số 10Giải hệ phương trình sau bằng cách đưa về hệ phương trình dạng tam giác:\(\left\{ \matrix{x + 3y + 2z = 1 \hfill \cr 3x + 5y - z = 9 \hfill \cr 5x - 2y - 3z = - 3 \hfill \c
- Giải bài 8 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 8: trang 161 sgk Đại số 10Rút gọn các biểu thức sau:a) \({{1 + \sin 4a - \cos 4a} \over {1 + \cos 4a + \sin 4a}}\)b) \({{1 + \cos a} \over {1 - \cos a}}{\tan ^2}{a \over 2} - {\cos ^2}a\)c) \({{\cos 2x - \sin 4x - \cos 6x}
- Giải bài 2 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 159 Bài 2: trang 160 sgk Đại số 10Cho phương trình: \(mx^2– 2x – 4m – 1 = 0\)a) Chứng minh rằng với mọi giá trị \(m≠0\) phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.b) Tìm giá trị của m để - 1 là
- Giải bài 7 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 160 Bài 7: trang 161 sgk Đại số 10Chứng minh các hệ thức sau:a) \({{1 - 2{{\sin }^2}a} \over {1 + \sin 2a}} = {{1 - \tan a} \over {1 + \tan a}}\)b) \({{\sin a + \sin 3a + \sin 5a} \over {\cos a + \cos 3a + \cos 5a}} = \tan 3a\)c) \
- Trình bày thí nghiệm để biết cây dài ra do bộ phận nào. Câu 1: Trình bày thí nghiệm để biết cây dài ra do bộ phận nào.
- Giải bài 1 Ôn tập cuối năm sgk Đại số 10 trang 159 Bài 1: trang 159 sgk Đại số 10Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {{x^2} + 3x + 4} - \sqrt { - {x^2} + 8x - 15} \)a) Tìm tập xác định A của hàm số \(f(x)\)b) Giả sử \(B = \left\{ {x \in R:4 < x \le \left.