khampha dai duong hoc 23582 ca heo luon thuc va ngu cung luc
- Cầu là gì? Cung là gì? Tại sao người bán và người mua lại quan tâm đến nhu cầu có khả năng thanh toán? Câu 1 trang 47 sgk Giáo dục công dân 11 - Cầu là gì? Cung là gì? Tại sao người bán và người mua lại quan tâm đến nhu cầu có khả năng thanh toán?
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài: Ôn tập chương II Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài: Ôn tập chương II. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài :Ôn tập chương I Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 1: Hàm số lượng giác (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 chương 4: Giới hạn (P1) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm chương 4: Giới hạn . Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài Ôn tập chương 3 Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 1: Hàm số lượng giác (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 29 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 29 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Làm tính trừ các phân thức sau:a) \( \frac{4x-1}{3x^{2}y}-\frac{7x-1}{3x^{2}y}\); b) \( \frac{4x+5}{2x-1}-\fra
- Giải câu 38 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 38 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{15x}{7y^{3}}.\frac{2y^{2}}{x^{2}}\); b) \( \frac{4y^{2}}{11x^{4}}.(-\frac{3x^{2}}{8y})\); &n
- Giải câu 57 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 61 Câu 57 : Trang 61 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:a)\({3 \over {2x - 3}}\) và \({{3x + 6} \over {2{x^2} + x - 6}}\)b)\({2 \over {x + 4}}\) và \({{2{x^2} + 6x} \over {{x^3} + 7{x^2} + 12x
- Giải câu 58 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 58 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \(\left( {{{2x + 1} \over {2x - 1}} - {{2x - 1} \over {2x + 1}}} \right):{{4x} \over {10x - 5}}\)
- Giải câu 45 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 55 Câu 45 : Trang 55 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức công với 1:\( \frac{x}{x+1}:\frac{x+2}{x+1}:\frac
- Giải câu 31 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 31 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ rằng mỗi hiệu sau đây bằng một phân thức có tử bằng 1:a) \( \frac{1}{x}-\frac{1}{x+1}\); b) \( \frac{1}{xy-x^{2}}
- Giải câu 40 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 40 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Rút gọn biếu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: \( \frac{x-1}{x}\).(x2 + x+ 1 + 
- Giải câu 43 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 43 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x-10}{x^{2}+7}\) : (2x - 4) b) (x2 -25) : \( \frac{2x+10}{3x-7}\)c) \
- Giải câu 59 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 59 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1a) Cho biểu thức \({{xP} \over {x + P}} - {{yP} \over {y - P}}\). Thay \(P = {{xy} \over {x - y}}\) vào biểu thức đã cho rồi rút gọn biểu thức.b) Cho biểu thức \(
- Giải câu 61 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 61 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức \(\left( {{{5x + 2} \over {{x^2} - 10x}} + {{5x - 2} \over {{x^2} + 10x}}} \right).{{{x^2} - 100} \over {{x^2} + 4}}\) được
- Giải câu 30 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 30 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{3}{2x+6}-\frac{x-6}{2x^{2}+6x}\); b) \( x^{2}+1-\frac{x^{4}-3x^{2}+2}{x
- Giải câu 44 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 44 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Tìm biểu thức Q, biết rằng:\( \frac{x^{2}+2x}{x-1}.Q=\frac{x^{2}-4}{x^{2}-x}\)
- Giải câu 62 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 62 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức \({{{x^2} - 10x + 25} \over {{x^2} - 5x}}\) bằng 0.
- Giải câu 32 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 50 Câu 32 : Trang 50 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em tính nhanh được tổng sau:\( \frac{1}{x(x+1)}+\frac{1}{(x+1)(x+2)}+\frac{1}{(x+2)(x+3)}+\frac{1}{(x+3)(x+4)}+\frac{1}{(x+4)(x+5)}+\frac{1}{(x+5)(x+6)}\)
- Giải câu 41 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 41 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của phép nhân dưới đây những phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1\( \frac{1}{x}.\frac{x}{x+1}....=\fr
- Giải câu 42 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 42 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Làm tính chia phân thức:a) \( (-\frac{20x}{3y^{2}}):(-\frac{4x^{3}}{5y})\); b) \( \frac{4x+12}{(x+4^{2})}:\frac{3(x+3)}{x+4}\).
- Giải câu 60 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 60 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Cho biểu thức \(\left( {{{x + 1} \over {2x - 2}} + {3 \over {{x^2} - 1}} - {{x + 3} \over {2x + 2}}} \right).{{4{x^2} - 4} \over 5}\).a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị
- Giải câu 39 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 39 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x+10}{4x-8}.\frac{4-2x}{x+2}\); b) \( \frac{x^{2}-36}{2x+10}.\frac{3}{6-x}\)
- Giải câu 64 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 64 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của phân thức trong bài tập 62 tại x = 1,12 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba.