www.khoahoc.com.vn
  • Tất cả
    • Lớp 9
    • Lớp 12
    • Lớp 8
    • Lớp 7
    • Lớp 6
    • Lớp 5
    • Lớp 3
    • Lớp 2
    • Lớp 4
    • Lớp 11
    • Lớp 10
    • Lớp 1
    • Tài liệu
    • Lớp 12
    • Lớp 11
    • Lớp 10
    • Lớp 9
    • Lớp 8
    • Lớp 7
    • Lớp 6
    • Lớp 5
    • Lớp 4
    • Lớp 3
    • Lớp 2

photos Image Thu vien anh 012006 Shop 4tay daibang

  • Giải bài tập 10 trang 8 sách toán tiếng anh 4 10. True (T) or false (F)?a. 5 + 3 x 2 = 5 + 6 = 11 ☐                  b. 5 + 3 x 2 = 8 x 2 = 16 ☐c. 6 -2 : 1 = 6 - 2 = 4 ☐               & Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743         b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620           d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619          g. Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 4 2. The length of the rectangle is 8 (cm). Its breadth is b (cm)Note: b < 8a. Find the perimeter of the rectangle.b. Find the area of the rectangle.c. Find the perimeter of the rectangle, if b = 5 cm.d. Find the area of the rectangle Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 7 sách toán tiếng anh 5 2. a. Compare these fractions:So sánh các phân số: $\frac{2}{5}$ and $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ and $\frac{11}{3}$$\frac{2}{5}$ và $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ và $\f Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353        b. 97649        c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353        b. 97649&n Xếp hạng: 3
  • Tìm các hình ảnh so sánh trong các câu dưới đây: 2. Tìm các hình ảnh so sánh trong các câu dưới đây:a. Mùa xuân, cây bàng trổ những búp lá tươi non như những chiếc tai thỏ.Hình ảnh so sánh: .......b. Trong vòm cây, tiếng chim ríu ran như tiếng t Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
  • Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 7 sách toán tiếng anh 5 1. >, <, = ?a.$\frac{3}{5}$ ... 1 $\frac{2}{2}$ ... 1 $\frac{9}{4}$ ... 11 ... $\frac{7}{8}$b. State the basic properties of fractions which are greater, smaller and equal to 1.Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐  3714                    b. 14012 ☐  41102c. 56375 ☐  6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42    b.m246810m : 21    Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42   & Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000          b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000         d. 31000 - 5000e. 7000 x 4                g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 7 sách toán tiếng anh 5 3. Which fraction is greater?Phân số nào lớn hơn?$\frac{3}{4}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{2}{7}$ and $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ and $\frac{8}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{5}{7}$ $\frac{2}{7}$ và $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ và Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and  $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these decimal fractions:Đọc các phân số thập phân:$\frac{9}{10}$$\frac{21}{100}$$\frac{625}{1000}$$\frac{2004}{1000000}$   Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 2 trang 8 sách toán tiếng anh 5 2. Write these decimal fractions:Viết các phân số thập phân:Seven-tenths; twenty-hundredths; four hundred seventy-five thousandths; one-millionths.Bảy phần mười, hai mươi phần trăm, bốn trăm bảy mươi lăm phần Xếp hạng: 3
  • Người trong ảnh là ai? Người ấy đang làm nghề gì? A. Hoạt động cơ bản1. Nói về từng bức ảnhCùng nhau quan sát bức ảnh và trả lời câu hỏi:Người trong ảnh là ai?Người ấy đang làm nghề gì? Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
  • Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây:  $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac Xếp hạng: 3
  • Giải bài tập 4 trang 7 sách toán tiếng anh 5 4. Mother has a few oranges. She gives her daughter $\frac{1}{3}$ of the oranges and gives her son $\frac{2}{5}$ of the oranges. Who gets more oranges from their mother?Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị $\frac{1}{3}$ Xếp hạng: 3
  • Quay lại
  • Xem thêm
Mới nhất trong tuần
  • Thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên 11 bài Thuyết minh giải thích hiện tượng tự nhiên lớp 8
  • Trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc bài thơ Rồi ngày mai con đi Đoạn văn trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc bài thơ Rồi ngày mai con đi
  • Cảm xúc của em sau khi đọc một trong các bài thơ Những cánh buồm, Mây và sóng, Mẹ và quả Cảm xúc sau khi đọc một trong các bài thơ Những cánh buồm, Mây và sóng, Mẹ và quả lớp 7
  • Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ Mẹ và quả Đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ Mẹ và quả
  • Giải thích nghĩa của từ mặt trời trong câu Ngày ngày Mặt Trời đi qua trên lăng / Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ Nghĩa của từ mặt trời trong câu Ngày ngày Mặt Trời...
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Lâm Vỹ Dạ Tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Mạc Văn Khoa Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trường Giang Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trấn Thành Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Vân Dung Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
Bản quyền © 2026 khoahoc.com.vn