congnghemoi may tinh so tay pc 17974 trang tri mash voi mashfreaks
- Giải bài Ôn tập chương 4: Bất đẳng thức, bất phương trình sgk Đại số 10 trang 106 Để củng cố về khái niệm và kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình, KhoaHoc xin chia sẻ với các bạn bài: Ôn tập chương 4 thuộc phần đại số lớp 10. Với lý thuyết và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các bạn học tập tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải câu 15 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 15: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải bất phương trình:\({{x - 1} \over {x - 3}} > 1\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 7 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 7: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \({{4x + 3} \over 5} - {{6x - 2} \over 7} = {{5x + 4} \over 3} + 3\)b) \({{3\left( {2x - 1} \right)} \over 4} - {{3x + 1} \over {10}} + 1 = {{2\left( {3x + 2} \right)} \ove Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 2: trang 130 sgk Toán 8 tập 2a)Thực hiện phép chia:\((2x^4 – 4x^3 + 5x^2 + 2x – 3) \div (2x^2– 1)\)b) Chứng tỏ rằng thương tìm được trong phép chia trên luôn luôn dương với mọi giá t Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 1 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 1: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) \({a^2} - {b^2} - 4a + 4\)   Xếp hạng: 3
- Giải câu 11 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 11: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \(3{x^2} + 2x - 1 = 0\)b) \({{x - 3} \over {x - 2}} + {{x - 2} \over {x - 4}} = 3{1 \over 5}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 3: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số lẻ bất kì thì chia hết cho 8. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 14 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 14: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Cho biểu thức:\(A = \left( {{x \over {{x^2} - 4}} + {2 \over {2 - x}} + {1 \over {x + 2}}} \right):\left[ {\left( {x - 2} \right) + {{10 - {x^2}} \over {x + 2}}} \right]\)a) Rút gọn biểu thức Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 4: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại \(x = - {1 \over 3}\)\(\left[ {{{x + 3} \over {{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} + {6 \over {{x^2} - 9}} - {{x - 3} \over {{{\left( {x + Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 5: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Chứng minh rằng:\({{{a^2}} \over {a + b}} + {{{b^2}} \over {b + c}} + {{{c^2}} \over {c + a}} = {{{b^2}} \over {a + b}} + {{{c^2}} \over {b + c}} + {{{a^2}} \over {c + a}}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 6: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên:\(M = {{10{x^2} - 7x - 5} \over {2x - 3}}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 8 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 8: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trìnha) \(|2x – 3| = 4\)b) \(|3x – 1| - x = 2\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 10 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 10: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \({1 \over {x + 1}} - {5 \over {x - 2}} = {{15} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {2 - x} \right)}};\) b) \({{x - 1} \over {x + 2}} - {x \over {x - 2}} = {{5x - 2} Xếp hạng: 3
- Giải câu 68 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số Toán 6 tập 1 trang 30 Câu 68: Trang 30 - sgk toán 6 tập 1Tính bằng hai cách:Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.a) $2^{10}:2^{8}$   Xếp hạng: 3
- Giải câu 71 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số Toán 6 tập 1 trang 30 Câu 71: Trang 30 - sgk toán 6 tập 1Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n ∈ N* ta có:a) $c^{n}=1$ b) $c^{n}=0$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 9 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 9: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải phương trình:\({{x + 2} \over {98}} + {{x + 4} \over {96}} = {{x + 6} \over {94}} + {{x + 8} \over {92}}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 70 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số Toán 6 tập 1 trang 30 Câu 70: Trang 30 - sgk toán 6 tập 1Viết các số: 987; 2564; abcde dưới dạng tổng các lũy thừa của 10. Xếp hạng: 3
- Giải câu 67 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số Toán 6 tập 1 trang 30 Câu 67: Toán 6 tập 1 - trang 30Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:a) $3^{8}:3^{4}$b) $10^{8}:10^{2}$c) $a^{6}:a$ ( $a\neq 0$ ) Xếp hạng: 3
- Giải câu 72 bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số Toán 6 tập 1 trang 31 Câu 72: Trang 31- sgk toán 6 tập 1Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ 0, 1, 4, 9, 16, ...). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?a) $1^{3}+2^{3}$b) $1^{3} Xếp hạng: 3