khampha vu tru 37773 se co bao mat troi vao ngay valentine
- Bổ sung thông tin cần thiết vào ô trống dưới đây: 4. Bổ sung thông tin cần thiết vào ô trống dưới đây:Tên chấtCông thứcTên chấtCông thứcNatri hidrocacbonat$NaHCO_3$$...$$K_2CO_3$$...$$MgCO_3$Canxi hidrocacbonat$...$ Xếp hạng: 3
- Điền từ vào từng chố trống để hoàn thành đoạn văn 4. Điền từ vào từng chố trống để hoàn thành đoạn vănChọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:Vào dịp hè, em đã được xem nhiều trận thi đấu thể thao. Em thích Xếp hạng: 3
- Viết thêm tên động vật mà em biết vào bảng sau: 5. Hoàn thiện bảng:Viết thêm tên động vật mà em biết vào bảng sau:Động vậtĐẻ trứngĐẻ conSư tử Chim cánh cụt Hươu cao cổ ...... Xếp hạng: 3
- Hãy viết vào chỗ chấm (...) để hoàn thành các câu sau: 1. Hãy viết vào chỗ chấm (...) để hoàn thành các câu sau:a. Môi trường tự nhiên cung cấp cho con người: .................................................................b. Môi trường tự nhiên tiếp nh Xếp hạng: 3
- Điền vào chỗ trống những điều học sinh cần tôn trọng: c. Điền vào chỗ trống những điều học sinh cần tôn trọng:Từ câu chuyện trên, cũng như trong cuộc sống, em thấy mỗi cá nhân cần biết tôn trọng những gì? Hãy điền vào các dòng để t Xếp hạng: 3
- Chọn ch hay tr điền vào chỗ trống? Giải câu đố B. Hoạt động thực hành1. Viết vào vở theo mẫu2. Viết đúng từa. Chọn ch hay tr điền vào chỗ trống? Giải câu đốMặt ...òn mặt lại đỏ gay Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao S Xếp hạng: 3
- Dựa vào nội dung bài học, chọn ý trả lời đúng: 2. Đọc bài sau: Gu-li-vơ ở xứ sở tí hon3. Dựa vào nội dung bài học, chọn ý trả lời đúng:(1) Nhân vật chính trong đoạn trích tên là gì?a. Li-li-pút b. Gu-li-vơ&n Xếp hạng: 3
- Điền vào chỗ trống những từ thích hợp trong bảng nhóm: 2. Điền vào chỗ trống những từ thích hợp trong bảng nhóm:a. Chỉ những người trong gia đình: M. cha, mẹ,...b. Chỉ những người làm việc trong trường học: M. cô giáo,...c. Chỉ các nghề ng Xếp hạng: 3
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập: 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập:Từ ngữđồng nghĩatrái nghĩanhân hậu..........trung thực..........dũng cảm..........cần cù.......... Xếp hạng: 3
- Điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b): ch hay tr? 6. Điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b).a. ch hay tr?Ngày hôm qua ở lại ...ong hạt lúa mẹ ...ồngCánh đồng ...ờ gặt hái ...ín vàng màu ước mongNgày hôm qua ở lại ...ên cành hoa ...ong vườnNụ Xếp hạng: 3
- Viết vào vở một câu nói về tình cảm bạn bè C. Hoạt động ứng dụngViết vào vở một câu nói về tình cảm bạn bè Xếp hạng: 3
- Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện Lớp trưởng của tôi 4. Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện Lớp trưởng của tôi Xếp hạng: 3
- Xếp các từ trong khổ thơ sau vào nhóm thích hợp: 5. Xếp các từ trong khổ thơ sau vào nhóm thích hợp:(Các từ được phân cách với nhau bằng dấu gạch chéo)Hai / cha con / bước / đi / trên / cát /Ánh / mặt trời / rực rỡ / biển / xanh /Bóng Xếp hạng: 3
- Điền các từ nhờ hay vì, tại vì vào chỗ trống? 2. Điền các từ nhờ hay vì, tại vì vào chỗ trống?a. ...... học giỏi, Nam được cô giáo khen.b. ....... bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.c. ........ mải chơi, Tuấn không làm bài Xếp hạng: 1 · 2 phiếu bầu
- Điều các từ nhờ, vì hoặc tại vì vào chỗ trống: Bài tập 2: trang 141 sgk tiếng Việt 4 tập haiĐiều các từ nhờ, vì hoặc tại vì vào chỗ trống: a) ...học giỏi, Nam được cô giáo khen.b) ...bác lao công, sân trường lúc nào cũng sạch sẽ.c) Xếp hạng: 3
- Đặt dấu phẩy vào chỗ phù hợp trong mỗi câu sau: 4. Đặt dấu phẩy vào chỗ phù hợp trong mỗi câu sau:Câu 1: Ở nhà em thường giúp bà xâu kim.Câu 2: Trong lớp Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng.Câu 3: Hai bên bờ sông nhừng bãi ngô bắt đầu Xếp hạng: 3
- Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm: 5. Tìm thẻ chữ ghép vào từng ô trống trong bảng nhóm:(thẻ chữ: p,r, t, u, ư, v, x, y)Số thứ tựChữ cáiTên chữ cái20 pê21qquy22 e-rờ23sét-sì24 tê25 u26 ư27 vê28 Xếp hạng: 3
- Nghe - đọc, viết vào vở bài: Mùa đông trên rẻo cao 4. Nghe - đọc, viết vào vở bài: Mùa đông trên rẻo cao Xếp hạng: 3
- Viết vào vở nội dung chính của 3 đoạn trong bài: b. Viết vào vở nội dung chính của 3 đoạn trong bài:Đoạn vănNội dung chínhĐoạn 1: từ đầu đến “lặng lẽ một màu xanh đơn điệu” Đoạn 2: từ “từ khi qua Chà Là” đến “khói só Xếp hạng: 3