doisong yhoc 46437 cau be tu ki co chi so iq cao hon ca albert einstein
- Giải câu 7 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 7: trang 133 sgk toán Đại số và giải tích 11Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là \(f\). Gọi \(d\) và \(d'\) lần lượt là khoảng cách từ một vật thật \(AB\) và từ ảnh \(A'B'\) của nó tớ
- Giải câu 2 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 2 Trang 135-sgk giải tích 12Tính $\alpha +\beta ,\alpha -\beta $ với:a) $\alpha =3,\beta =2i$b) $\alpha =1-2i,\beta =6i$c) $\alpha =5i,\beta =-7i$d) $\alpha =15,\beta =4-2i$
- Giải câu 6 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 6: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a = 1, 020 020 ... (chu kì là 02). Hãy viết a dưới dạng một phân số.
- Giải câu 1 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 1: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Dùng định nghĩa tìm các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow 4}{lim}\frac{x+1}{3x - 2}\);b) \(\underset{x \rightarrow +\infty }{lim}\frac{2-5x^{2}}{x^{2}+3}
- Giải câu 2 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 2: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số\(f(x) = \left\{ \matrix{\sqrt x + 1 \text{ nếu }x\ge 0 \hfill \cr 2x\text{ nếu }x < 0 \hfill \cr} \right.\)Và các dãy số \((u_n)\) với
- Giải câu 3 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 3: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow -3}{lim}\) \(\frac{x^{2 }-1}{x+1}\);b) \(\underset{x\rightarrow -2}{lim}\) \(\frac{4-x^{2}}{x + 2}\);c)&n
- Giải câu 4 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 4: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Để trang hoàng cho căn hộ của mình, chú chuột Mickey quyết định tô màu một miếng bìa hình vuông cạnh bằng \(1\). Nó tô màu xám các hình vuông n
- Giải câu 7 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 7: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\lim({n^3} + 2{n^2}-n + 1)\);b) \(\lim( - {n^2} + 5n-2)\);c) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n}- n)\);d) \(\lim (\sqrt{n^{2}-n} + n)\).
- Giải câu 2 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 2: trang 121 sgk toán Đại số và giải tích 11Biết dãy số \((u_n)\) thỏa mãn \(|u_n-1| < \frac{1}{n^{3}}\) với mọi n. Chứng minh rằng \(\lim u_n=1\).
- Giải câu 3 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 3: trang 121 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm giới hạn sau:a) \(\lim \frac{6n - 1}{3n +2}\)b) \(\lim \frac{3n^{2}+n-5}{2n^{2}+1}\)c) \(\lim \frac{3^{n}+5.4^{n}}{4^{n}+2^{n}}\)d) \(\lim\frac{\sqrt{9n^{2}-n+1}}{4n -2}\)
- Giải câu 6 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 6: trang 133 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính:\(\eqalign{& a)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } ({x^4} - {x^2} + x - 1) \cr & b)\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ( - 2{x^3} + 3{x^2} - 5) \cr 
- Giải câu 1 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 1: Trang 41, 42 - sgk đại số 10Vẽ đồ thị của các hàm số:a) $y = 2x - 3$b) $y = \sqrt{2}$c) $y=-\frac{3}{2}x+7$d) $y=|x|-1$
- Giải câu 1 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 1:Trang 135-sgk giải tích 12Thực hiện các phép tính sau:a) $(3 - 5i) + (2 + 4i)$ b) $(-2 - 3i) + (-1 - 7i)$c) $(4 + 3i) - (5 - 7i)$ &nb
- Giải câu 2 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 2: Trang 42 - sgk đại số 10Xác định a, b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm:a) $A(0;3)$ và $B(\frac{3}{5};0)$b) $A(1; 2)$ và $B(2; 1)$c) $A(15; -3)$ và $B(21; -3)$.
- Giải câu 4 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 4 (Trang 136-sgk giải tích 12)Tính $i^{3} ; i^{4} ; i^{5}$.Nêu cách tính $i^{n} với $n$ là số tự nhiên tùy ý.
- Giải câu 5 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 5 (Trang 136-sgk giải tích 12)Tính:a) $(2+3i)^{2}$b) $(2+3i)^{3}$
- Giải câu 3 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 3: Trang 42 - sgk đại số 10Viết phương trình $y = ax + b$ của các đường thẳng:a) Đi qua hai điểm $A(4;3), B(2 ; -1$;b) Đi qua điểm $A(1 ; -1)$ và song song với Ox.
- Giải câu 3 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 3: Trang 3 -4 SGK Toán 4a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b) Viết theo mẫu:Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 20 = 92327000 + 300 + 50 + 16000 + 200 +
- Giải câu 4 bài 2: Hàm số y = ax + b Câu 4: Trang 42 - sgk đại số 10Vẽ đồ thị của các hàm số :a) $y=\left\{\begin{matrix}2x (x\geq 0) & \\ \frac{-1}{2}x (x<0) & \end{matrix}\right.$ b) $y=\left\{\begin{matrix}x+1 (x\geq 1) & \\
- Giải câu 5 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 5: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính tổng \(S = -1 + \frac{1}{10}- \frac{1}{10^{2}} + ... + \frac{(-1)^{n}}{10^{n-1}}+ ...\)
- Giải câu 8 bài 1: Giới hạn của dãy số Câu 8: trang 122 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai dãy số \((u_n)\) và \((v_n)\). Biết \(\lim u_n= 3; \lim v_n= +\infty \).Tính các giới hạn:a) \(\lim \frac{3u_{n}-1}{u_{n}+ 1};\)b) \(\lim \frac{v_{n}+ 2}{v^
- Giải câu 3 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 3 (Trang 136-sgk giải tích 12)Thực hiện các phép tính sau:a) $(3-2i)(2-3i)$b) $(-1+i)(3+7i)$c) $5(4+3i)$d) $(-2-5i).4i$
- Giải câu 2 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 2. Trang 3 SGK Toán lớp 4Viết theo mẫu:
- Giải câu 4 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 4: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow 2}{lim}\) \(\frac{3x -5}{(x-2)^{2}}\);b) \(\underset{x\rightarrow 1^{-}}{lim}\) \(\frac{2x -7}{x-1}\);c)&