giaitri thu vien anh 44432 Nhung bong ma lon von duoi day dai duong
- Lập bảng thống kê về tác giả, tác phẩm văn học trung đại trong chương trình lớp 11 II. PHƯƠNG PHÁPCâu 1: (Trang 77 - SGK Ngữ văn 11 tập 1) Lập bảng thống kê về tác giả, tác phẩm văn học trung đại trong chương trình lớp 11
- Toán đại 8 tập 2 Bài 6: Giải bài toán bằng cách lập phương trình sgk trang 24 Lập phương trình để giải một bài toán như thế nào? Để giải đáp câu hỏi này, KhoaHoc xin chia sẻ với các bạn bài 6: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Với lý thuyết và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học tập tốt hơn.
- Giải câu 3 bài 4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Đại số 10 trang 99 Câu 3: trang 99 sgk Đại số 10Có ba nhóm máy \(A, B, C\) dùng để sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất một đơn vị sản phẩm mỗi loại phải lần lượt dùng các máy thuộc các n
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác (P2) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm đại số và giải tích 11 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác (P2) . Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 7 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 7: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \({{4x + 3} \over 5} - {{6x - 2} \over 7} = {{5x + 4} \over 3} + 3\)b) \({{3\left( {2x - 1} \right)} \over 4} - {{3x + 1} \over {10}} + 1 = {{2\left( {3x + 2} \right)} \ove
- Giải câu 1 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 1: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) \({a^2} - {b^2} - 4a + 4\)  
- Giải câu 2 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 2: trang 130 sgk Toán 8 tập 2a)Thực hiện phép chia:\((2x^4 – 4x^3 + 5x^2 + 2x – 3) \div (2x^2– 1)\)b) Chứng tỏ rằng thương tìm được trong phép chia trên luôn luôn dương với mọi giá t
- Trắc nghiệm đại số và giải tích 12 Chương 3: Nguyên hàm. Tích phân và ứng dụng (P2) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm Chương 3: Nguyên hàm. Tích phân và ứng dụng . Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 11 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 11: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \(3{x^2} + 2x - 1 = 0\)b) \({{x - 3} \over {x - 2}} + {{x - 2} \over {x - 4}} = 3{1 \over 5}\)
- Giải câu 3 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 3: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số lẻ bất kì thì chia hết cho 8.
- Giải câu 4 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 4: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại \(x = - {1 \over 3}\)\(\left[ {{{x + 3} \over {{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} + {6 \over {{x^2} - 9}} - {{x - 3} \over {{{\left( {x +
- Giải câu 5 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 5: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Chứng minh rằng:\({{{a^2}} \over {a + b}} + {{{b^2}} \over {b + c}} + {{{c^2}} \over {c + a}} = {{{b^2}} \over {a + b}} + {{{c^2}} \over {b + c}} + {{{a^2}} \over {c + a}}\)
- Giải câu 13 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 13: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày. Nhưng nhờ tổ chức lao động hợp lí nên thực tế đã sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm.Do đ
- Giải câu 6 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 6: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên:\(M = {{10{x^2} - 7x - 5} \over {2x - 3}}\)
- Giải câu 8 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 8: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trìnha) \(|2x – 3| = 4\)b) \(|3x – 1| - x = 2\)
- Giải câu 10 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 10: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \({1 \over {x + 1}} - {5 \over {x - 2}} = {{15} \over {\left( {x + 1} \right)\left( {2 - x} \right)}};\) b) \({{x - 1} \over {x + 2}} - {x \over {x - 2}} = {{5x - 2}
- Giải câu 2 bài 4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Đại số 10 trang 99 Câu 2: trang 99 sgk Đại số 10Biểu diễn hình học tập nghiệm của các hệ bất phương trình hai ẩn sau.a) \(\left\{\begin{matrix} x-2y<0\\ x+3y>-2 \\ y-x<3; \end{matrix}\right.\)b) \(\left\{\begin{
- Giải câu 12 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 12: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đư
- Giải câu 1 bài 4: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn sgk Đại số 10 trang 99 Câu 1: trang 94 sgk Đại số 10 Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau:a. \(-x+2+2(y-2)<2(1-x)\)b. \(3(x-1)+4(y-2)<5x-3\)
- Giải câu 1 bài 2: Giá trị lượng giác của một cung – sgk Đại số 10 trang 148 Câu 1: trang 148 sgk Đại số 10Có cung \(α\) nào mà \(\sinα\) nhận các giá trị tương ứng sau đây không? a) \(-0,7\)b) \( \frac{4}{3}\) c) \(-\sqrt2\)d)\( \frac{\sqrt{5}}{2}\)
- Giải câu 3 bài 2: Giá trị lượng giác của một cung – sgk Đại số 10 trang 148 Câu 3: trang 148 sgk Đại số 10Cho \(0 < α < \frac{\pi }{2}\). Xác định dấu của các giá trị lượng giáca) \(\sin(α - π)\)b) \(\cos\left( \frac{3\pi }{2}- α\right)\)c) \(\tan(α + π)\)d) \(
- Giải câu 2 bài 2: Giá trị lượng giác của một cung – sgk Đại số 10 trang 148 Câu 2: trang 148 sgk Đại số 10Các đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không?a) \(\sin α = \frac{\sqrt{2}}{3}\) và \(\cos α = \frac{\sqrt{3}}{3}\);b) \(\sinα = -\frac{4}{5}\) và \(\cosα =
- Giải câu 9 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 9: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải phương trình:\({{x + 2} \over {98}} + {{x + 4} \over {96}} = {{x + 6} \over {94}} + {{x + 8} \over {92}}\)
- Giải câu 5 bài 2: Giá trị lượng giác của một cung – sgk Đại số 10 trang 148 Câu 5: trang 148 sgk Đại số 10Tính \(α\), biết:a) \(\cosα = 1\)b) \(\cosα = -1\)c) \(\cosα = 0\)d) \(\sinα = 1\)e) \(\sinα = -1\)f) \(\sinα = 0\)