doisong yhoc 27925 Cau be nhin bang tai
- Giải câu 2 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 2: Trang 18 - sgk giải tích 12Áp dụng quy tắc II, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số saua) $y=x^{4}-2x^{2}+1$;b) $y=\sin 2x-x$;c) $y=\sin x +\cos x$;d) $y=x^{5}-x^{3}-2x+1$.
- Giải câu 2 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 5 x 4 - 7 = 20 - 7 = 13a. 5 x 10 - 30 = b. 5 x 9 - 15 = c. 5 x 3 - 9 =
- Giải câu 6 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 6: Trang 18 - sgk giải tích 12Xác định giá trị của tham số m để hàm số $y=\frac{x^{2}+mx+1}{x+m}$ đạt cực đại tại $x=2$.
- Giải câu 3 bài: Khái niệm về khối đa diện Bài 3:Trang 12-sgk hình học12Chia một khối lập phương thành 5 khối tứ diện.
- Giải câu 2 bài: Khái niệm về khối đa diện Bài 2 :Trang 12-sgk hình học12Chứng minh rằng một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ mặt thì tổng số các đỉnh của nó phải là một số chẵn. Cho ví dụ.
- Giải câu 1 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 1: Trang 18 - sgk giải tích 12Áp dụng Quy tắc I, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số saua) $y=2x^{3}+3x^{2}-36x-10$.b) $y=x^{4}+2x^{2}-3$.c) $y=x+\frac{1}{x}$.d) $y=x^{3}(1-x^{2})$.e) $y=\sqrt{x^{2}-x+1}$
- Giải câu 4 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Tìm số thích hợp điền vào ô trống (theo mẫu) và viết vào bảng nhóm:x1234567891 2
- Giải câu 2 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Một đoạn dây thép được uốn như hình vẽ bên. Tính độ dài đoạn dây đó:
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính:a. 3 x 8 + 4 = b. 4 x 9 + 35 =
- Giải câu 4 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 4: Trang 18 - sgk giải tích 12Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số $y=x^{3}-mx^{2}-2x+1$ luôn luôn có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 5 bài 5: Khối lượng Đo khối lượng Câu 5. (Trang 18 SGK lí 6) Hãy tìm từ thích hợp trong ngoặc kép để điền vào chỗ trống sau : "397g ; 500g ; lượng ; khối lượng"Mọi vật đều có(3) .............
- Giải câu 3 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán: Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
- Giải câu 3 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 3: Trang 18 - sgk giải tích 12Chứng minh rằng hàm số $y=\sqrt{|x|}$ không có đạo hàm tại x=0 nhưng vẫn đạt cực tiểu tại điểm đó.
- Giải câu 5 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 5: Trang 18 - sgk giải tích 12Tìm a và b để các cực trị của hàm số $$y=\frac{5}{3}a^{2}x^{3}+2ax^{2}-9x+b$$ đều là những số dương và $x_{0}=-\frac{5}{9}$ là điểm cực đại.
- Giải câu 4 bài: Khái niệm về khối đa diện Bài 4 :Trang 12-sgk hình học12Chia một khối lập phương thành sáu khối tứ diện bằng nhau.
- Giải câu 4 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 4 (Trang 136-sgk giải tích 12)Tính $i^{3} ; i^{4} ; i^{5}$.Nêu cách tính $i^{n} với $n$ là số tự nhiên tùy ý.
- Giải câu 5 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 5 (Trang 136-sgk giải tích 12)Tính:a) $(2+3i)^{2}$b) $(2+3i)^{3}$
- Giải câu 4 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào chỗ chấm:Mỗi bạn nhỏ nhổ được 4 củ cải.2 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải4 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải
- Giải câu 1 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc (theo mẫu):Mẫu: Độ dài đường gấp khúc ABC là: 3 + 2 = 5 (
- Giải câu 1 bài: Khái niệm về khối đa diện Bài 1:Trang 12-sgk hình học12Chứng minh rằng một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng các mặt của nó phải là một số chẵn. Cho ví dụ.
- Giải câu 1 trang 18 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:5 x 4 = 5 x 10 = 5 x 8 =5 x 6 = 5 x 9 = 5 x 2 = 5 x 7 = 5 x 3 = 5 x 5 =
- Giải câu 3 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc sau:
- Giải câu 3 bài: Cộng, trừ và nhân số phức Câu 3 (Trang 136-sgk giải tích 12)Thực hiện các phép tính sau:a) $(3-2i)(2-3i)$b) $(-1+i)(3+7i)$c) $5(4+3i)$d) $(-2-5i).4i$