timkiem VNREDSat 1 hoạt động ổn định
- Giải Câu 2 Bài: Bài tập ôn tập chương 3 Câu 2: Trang 121 - SGK Hình học 11Trong các khẳng định sau đây, điều nào đúng?a) Khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn thẳng nối hai điểm bất kì nằm
- Giải bài : Ôn tập về phép cộng và phép trừ Để củng có toàn bố kiến thức về phép cộng và phép trừ có nhớ. KhoaHoc chia sẻ bài đăng dưới đây. Bài đăng có phần hướng dẫn giải chi tiết, sẽ hỗ trợ cho các con trong khi làm bài tập.
- Giải Câu 10 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 10: Trang 120 - SGK Hình học 11Chứng minh rằng tập hợp các điểm cách đều ba đỉnh của một tam giác \(ABC\) là đường vuông góc với mặt phẳng \((ABC)\) và đi qua tâm đường tròn ngoại tiế
- Giải Câu 6 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 6: Trang 120 - SGK Hình học 11Nhắc lại định nghĩa:a) góc giữa đường thẳng và mặt phẳngb) góc giữa hai mặt phẳng
- Giải câu 10 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 10: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho dãy số \((u_n)\) với \({u_n} = {{1 + 2 + 3 + ... + n} \over {{n^2} + 1}}\)Mệnh đề nào sau đây là đúng?A. \(\lim u_n= 0\)B. \({{\mathop{\rm limu}\nolimits} _n} =
- Giải Câu 3 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 3: Trang 120 - SGK Hình học 11Trong không gian, hai đường thẳng không cắt nhau có thể vuông góc với nhau không? Giả sử hai đường thẳng \(a\) và \(b\) lần lượt có vecto chỉ phương là \(\o
- Giải Câu 4 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 4: Trang 120 - SGK Hình học 11Muốn chứng minh đường thẳng \(a\) vuông góc với mặt phẳng \((α)\) thì người ta cần chứng minh \(a\) vuông góc với mọi đường thẳng của mặt phẳng \(α\)
- Giải Câu 7 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 7: Trang 120 - SGK Hình học 11Muốn chứng minh mặt phẳng \((α)\) vuông góc với mặt phẳng \((β)\) người ta thường làm như thế nào?
- Giải Câu 9 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 9: Trang 120 - SGK Hình học 11Cho \(a\) và \(b\) là hai đường thẳng chéo nhau. Có thể tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng cách nào?
- Giải câu 3 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 3: trang 141 sgk toán Đại số và giải tích 11Tên của một học sinh được mã hóa bởi số 1530. Biết rằng mỗi chữ số trong số này là giá trị của một trong các biểu thức \(A, H, N, O\) vớ
- Giải câu 5 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 5: trang 142 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn saua. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} {{x + 3} \over {{x^2} + x + 4}}\)b. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} {{{x^2} + 5x + 6} \over {{x^2} + 3x}}
- Giải câu 11 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 11: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho dãy số \((u_n)\) với : \(u_n = \sqrt 2 + (\sqrt2)^2+......+( \sqrt 2)^n\)Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:A. \(\lim {u_n} = \sqrt 2 + {(\s
- Giải câu 12 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 12: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúng\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} {{ - 3x - 1} \over {x - 1}}\) bằng:A. \(-1\) B. \(-∞\)C. \(-3\)D. \(+∞\)
- Giải câu 9 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 9: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?A. Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảmB. Nếu \((u_n)\) là dãy số tăng thì \
- Giải câu 13 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 13: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúng:Cho hàm số: \(f(x) = {{1 - {x^2}} \over x}\) bằng:A. \(+∞\)B. \(1\)C. \(-∞\)D. \(-1\)
- Giải câu 15 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 15: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho phương trình: \(-4x^3+ 4x – 1 = 0\)Mệnh đề sai là:A. Hàm số \(f(x) = -4x^3+ 4x – 1\) liên tục trên \(\mathbb R\)B. Phương trình (1) không có nghiệm t
- Giải câu 6 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 6: trang 142 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai hàm số \(f(x) = {{1 - {x^2}} \over {{x^2}}}\) và \(g(x) = {{{x^3} + {x^2} + 1} \over {{x^2}}}\)a) Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f(x);\mathop {\lim }\limits_{x
- Giải câu 7 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 7: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Xét tính liên tục trên R của hàm số:\(g(x) = \left\{ \matrix{{{{x^2} - x - 2} \over {x - 2}}(x > 2) \hfill \cr 5 - x(x \le 2) \hfill \cr} \right.\)
- Giải câu 14 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 14: trang 144 sgk toán Đại số và giải tích 11Chọn đáp án đúngCho hàm số: \(f(x) = \left\{ \matrix{{{3 - x} \over {\sqrt {x + 1} - 2}};\text{ nếu } x \ne 3 \hfill \cr m;\text{ nếu }x = 3 \hf
- Giải Câu 5 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 5: Trang 120 - SGK Hình học 11Hãy nhắc lại nội dung của định lí ba đường vuông góc
- Giải câu 2 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 2: trang 141 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai dãy số \((u_n)\) và \((v_n)\). Biết \(|u_n– 2| ≤ v_n\) với mọi \(n\) và \(\lim v_n=0\).Có kết luận gì về giới hạn của dãy số \((u_n)\)?
- Giải câu 4 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 4: trang 142 sgk toán Đại số và giải tích 11a) Có nhận xét gì về công bội của các cấp số nhân lùi vô hạn.b) Cho ví dụ về cấp số nhân lùi vô hạn có công bội là số âm và một cấp
- Giải câu 8 bài ôn tập chương 4: Giới hạn Câu 8: trang 143 sgk toán Đại số và giải tích 11Chứng minh rằng phương trình \(x^5– 3x^4+ 5x – 2 = 0\) có ít nhất ba nghiệm nằm trong khoảng \((-2, 5)\)
- Giải Câu 2 Bài Câu hỏi ôn tập chương 3 Câu 2: Trang 120 - SGK Hình học 11Trong không gian cho ba vecto \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b ;\overrightarrow c \) đều khác vecto \(\overrightarrow 0 \) . Khi nào ba vecto đó đồng phẳng?