photos Image 2010 11 19 hinhanh 8
- Giải Câu 24 Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng sgk Toán 8 tập 2 Trang 72 Câu 24: Trang 72 - SGK Toán 8 tập 2∆A'B'C' ∽ ∆A"B"C" theo tỉ số đồng dạng $k_1$, ∆A"B"C" ∽∆ ABC theo tỉ số đồng dạng $k_2$. Hỏi tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số nà
- Giải Câu 5 Bài 1: Định lí Ta-lét trong tam giác sgk Toán 8 tập 2 Trang 59 Câu 5: Trang 59 - SGK Toán 8 tập 2 Tìm x trong các trường hợp sau (h.7):
- Giải Câu 23 Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng sgk Toán 8 tập 2 Trang 71 Câu 23: Trang 71 - SGK Toán 8 tập 2Trong hai mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
- Giải Câu 26 Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng sgk Toán 8 tập 2 Trang 72 Câu 26: Trang 72 - SGK Toán 8 tập 2Cho tam giác ABC vẽ tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là $k = \frac{2}{3}$.
- Giải Câu 27 Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng sgk Toán 8 tập 2 Trang 72 Câu 27: Trang 72 - SGK Toán 8 tập 2Từ M thuộc cạnh AB của tam giác ABC với $AM= \frac{1}{2}.MB$. Kẻ các tia song song với AC, BC chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N.a) Nêu tất cả các cặp tam giác
- Giải Câu 28 Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng sgk Toán 8 tập 2 Trang 72 Câu 28: Trang 72 - SGK Toán 8 tập 2∆A'B'C' ∽ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng $k= \frac{3}{5}$.a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho.b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40dm, tính chu vi c
- Giải câu 59 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 26 Câu 59 : Trang 26 - toán 8 tập 1 phần đại sốLàm tính chia.a) 53 : (-5)2; b) \(\left ( \frac{3}{4} \right )^{5}\): \(\left ( \frac{3}{4} \right )^{3}\)
- Giải câu 57 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 61 Câu 57 : Trang 61 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:a)\({3 \over {2x - 3}}\) và \({{3x + 6} \over {2{x^2} + x - 6}}\)b)\({2 \over {x + 4}}\) và \({{2{x^2} + 6x} \over {{x^3} + 7{x^2} + 12x
- Giải câu 62 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 27 Câu 62 : Trang 27 - toán 8 tập 1 phần đại sốTính giá trị của biểu thức 15x4y3z2 : 5xy2z2 với x = 2, y = -10, z = 2004
- Giải câu 23 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 23 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Làm các phép tính sau.a) \( \frac{y}{2x^{2}-xy}+\frac{4x}{y^{2}-2xy}\); b) \( \frac{1}{x+2}+\frac{3}{x^{2}-4}+\fra
- Giải câu 60 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 27 Câu 60 : Trang 27 - toán 8 tập 1 phần đại sốLàm tính chia:a) x10 : (-x)8; b) (-x)5 : (-
- Giải câu 61 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 27 Câu 61 : Trang 27 - toán 8 tập 1 phần đại sốLàm tính chia:a) 5x2y4 : 10x2y; b) \(\frac{3}{4}\)x3y3
- Giải câu 58 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 58 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \(\left( {{{2x + 1} \over {2x - 1}} - {{2x - 1} \over {2x + 1}}} \right):{{4x} \over {10x - 5}}\)
- Giải Câu 25 Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng sgk Toán 8 tập 2 Trang 72 Câu 25: Trang 72 - SGK Toán 8 tập 2Cho tam giác ABC. Hãy vẽ một tam giác đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số \(\frac{1}{2}\).
- Giải câu 6 bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức sgk Toán 8 tập 1 Trang 38 Câu 6 : Trang 38 sgk toán 8 tập 1Đố. Hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức để điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống: \( \frac{x^{5}- 1}{x^{2}- 1}= \frac{...}{x + 1}\)
- Giải câu 5 bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức sgk Toán 8 tập 1 Trang 38 Câu 5: Trang 38 sgk toán 8 tập 1Điền đa thức thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các đẳng thức sau:a) \( \frac{x^{3} + x^{2}}{(x - 1)(x + 1)}= \frac{...}{x - 1}\);
- Giải câu 22 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 22 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi làm tính cộng phân thức.a) \( \frac{2x^{2}-x}{x-1}+\frac{x+1}{1-x}+\frac{2-x^{2}}{x-1}\); &
- Giải câu 59 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 59 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1a) Cho biểu thức \({{xP} \over {x + P}} - {{yP} \over {y - P}}\). Thay \(P = {{xy} \over {x - y}}\) vào biểu thức đã cho rồi rút gọn biểu thức.b) Cho biểu thức \(
- Giải câu 60 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 60 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Cho biểu thức \(\left( {{{x + 1} \over {2x - 2}} + {3 \over {{x^2} - 1}} - {{x + 3} \over {2x + 2}}} \right).{{4{x^2} - 4} \over 5}\).a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị
- Giải câu 62 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 62 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức \({{{x^2} - 10x + 25} \over {{x^2} - 5x}}\) bằng 0.
- Giải câu 64 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 64 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm giá trị của phân thức trong bài tập 62 tại x = 1,12 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba.
- Giải câu 61 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 61 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức \(\left( {{{5x + 2} \over {{x^2} - 10x}} + {{5x - 2} \over {{x^2} + 10x}}} \right).{{{x^2} - 100} \over {{x^2} + 4}}\) được
- Giải câu 4 bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức sgk Toán 8 tập 1 Trang 38 Câu 4 : Trang 38 sgk toán 8 tập 1Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức đại số bằng nhau. Dưới đây là những ví dụ các bạn lan, hùng, hương, huy đã cho:\( \frac{x + 3}{2x
- Giải câu 21 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 21 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{3x-5}{7}+\frac{4x+5}{7}\); b)