photos image 102013 19 phoi ca cau vong
- Kể lại câu chuyện bằng một đoạn văn khoảng 30 dòng được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Mời các em tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới
- Đọc những ngữ liệu sau để trả lời các câu hỏi I. Luyện tập về phép điếp (điệp ngữ)Bài tập 1: Trang 124 sgk Ngữ văn 10 tập haiĐọc các ngữ điệu sau để trả lời câu hỏi:Trèo lên cây bưởi hái hoa Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xu
- Phân tích các ngữ liệu sau và trả lời câu hỏi Bài tập 2: Trang 126 sgk Ngữ văn 10 tập haiPhân tích các ngữ liệu sau và trả lời các câu hỏi.Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng.(Tục ngữ)Bán anh em xa, mua láng giềng gần.(Tục ngữ)Câu h
- Trận Cầu giấy lần thứ hai diễn ra như thế nào? Câu 5: Trang 121 – sgk lịch sử 11Trận Cầu giấy lần thứ hai diễn ra như thế nào?
- Giải câu 7 bài 2: Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp Câu 7: Trang 55 - sgk đại số và giải tích 11Trong mặt phẳng có bao nhiêu hình chữ nhật được tạo thành từ bốn đường thẳng song song với nhau và năm đường thẳng vuông góc với bốn đư
- Giải câu 2 bài 1: Phương pháp quy nạp toán học Câu 2: Trang 82 - sgk đại số và giải tích 11Chứng minh rằng với n ε N* ta luôn có:a) n3 + 3n2 + 5n chia hết cho 3;b) 4n + 15n - 1 chia hết cho 9;c) n3 +
- Giải câu 2 bài 2: Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp Câu 2: Trang 54 - sgk đại số và giải tích 11Có bao nhiêu cách để sắp xếp chỗ ngồi cho mười người khách vào mười ghế kê thành một dãy ?
- Giải câu 3 bài 2: Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp Câu 3: Trang 54 - sgk đại số và giải tích 11Giả sử có bảy bông hoa màu khác nhau và ba lọ khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách cắm ba bông hoa vào ba lọ đã cho (mỗi lọ cắm một bông) ?
- Giải câu 1 bài 1: Phương pháp quy nạp toán học Câu 1: Trang 82 - sgk đại số và giải tích 11Chứng minh rằng với n Є N*, ta có đẳng thức:a) 2 + 5+ 8+.... + 3n - 1 = \( \frac{n(3n+1)}{2}\);b) \( \frac{1}{2}+\frac{1}{4}+\frac{1}{8}+...+\frac{1}{2^{n}}=\frac{
- Giải câu 4 bài 1: Phương pháp quy nạp toán học Câu 4: Trang 83 - sgk đại số và giải tích 11a) Tính S1, S2, S3.b) Dự đoán công thức tính tổng Sn và chứng minh bằng quy nạp.
- Giải câu 5 bài 1: Phương pháp quy nạp toán học Câu 5: Trang 82 - sgk đại số và giải tích 11Chứng minh rằng số đường chéo của một đa giác lồi n cạnh là $\frac{n(n-3)}{2}$
- Giải câu 2 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 2: Trang 12 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Chứng minh rằng: $\overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MD}$
- Giải câu 3 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 3: Trang 12 - sgk hình học 10Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có:a) $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{0}$b) $\overrightar
- Giải câu 6 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 6: Trang 12 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:a) $\overrightarrow{CO}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}$b) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{DB}$c)&nbs
- Giải câu 7 bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản Bài 7: Trang 29 - sgk đại số và giải tích 11Giải các phương trình saua) $\sin 3x -\cos 5x=0$.b) $\tan 3x. \tan x=1$.
- Giải câu 4 bài 2: Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp Câu 4: Trang 54 - sgk đại số và giải tích 11Có bao cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau ?
- Giải câu 5 bài 2: Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp Câu 5: Trang 54 - sgk đại số và giải tích 11Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 5 lọ khác nhau (mỗi lọ cắm không quá một bông) nếu:a) Các bông hoa khác nhau ?b) Các bông hoa như nhau ?
- Giải câu 5 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 5: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Tính độ dài của các vectơ $\overrightarrow{AB} +\overrightarrow{BC}$ và $\overrightarrow{AB} -\overrightarrow{BC}$.
- Giải câu 6 bài 2: Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp Câu 6: Trang 54 - sgk đại số và giải tích 11Trong mặt phẳng, cho sáu điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể lập được bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của
- Giải câu 4 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 4: Trang 12 - sgk hình học 10Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành: ABIJ, BCPQ, CARS.Chứng minh rằng: $\overrightarrow{RJ} +\overrightarrow{IQ}+\overrightarrow{PS}=\overrightarrow{0}$
- Giải câu 7 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 7: Trang 12 - sgk hình học 10Cho vectơ a, b là hai vectơ khác vectơ 0. Khi nào có đẳng thức:a) $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |=\left | \overrightarrow{a} \right |+\left | \overrightarrow{b} \
- Giải câu 3 bài 1: Phương pháp quy nạp toán học Câu 3: Trang 82 - sgk đại số và giải tích 11Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 2, ta có các bất đẳng thức:a) 3n > 3n + 1;
- Giải câu 1 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 1: Trang 12 - sgk hình học 10Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A và B sao cho $AM > MB$. Vẽ các vec tơ $\overrightarrow{MA} +\overrightarrow{MB}$ và $\overrightarrow{MA} -\overrightarrow{MB}$.
- Giải câu 8 bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ Câu 8: Trang 12 - sgk hình học 10Cho $\left | \overrightarrow{a} +\overrightarrow{b}\right |= \overrightarrow{0}$.So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ a và b.