giaitri video 49551 video ngua van tung cuoc da lech ham su tu
- Giải câu 2 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 2: Trang 18 - sgk giải tích 12Áp dụng quy tắc II, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số saua) $y=x^{4}-2x^{2}+1$;b) $y=\sin 2x-x$;c) $y=\sin x +\cos x$;d) $y=x^{5}-x^{3}-2x+1$.
- Giải câu 4 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 4: Trang 18 - sgk giải tích 12Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số $y=x^{3}-mx^{2}-2x+1$ luôn luôn có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
- Giải câu 1 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 1: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Dùng định nghĩa tìm các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow 4}{lim}\frac{x+1}{3x - 2}\);b) \(\underset{x \rightarrow +\infty }{lim}\frac{2-5x^{2}}{x^{2}+3}
- Giải câu 3 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 3: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow -3}{lim}\) \(\frac{x^{2 }-1}{x+1}\);b) \(\underset{x\rightarrow -2}{lim}\) \(\frac{4-x^{2}}{x + 2}\);c)&n
- Giải câu 7 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 7: trang 133 sgk toán Đại số và giải tích 11Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là \(f\). Gọi \(d\) và \(d'\) lần lượt là khoảng cách từ một vật thật \(AB\) và từ ảnh \(A'B'\) của nó tớ
- Giải câu 5 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 5: Trang 18 - sgk giải tích 12Tìm a và b để các cực trị của hàm số $$y=\frac{5}{3}a^{2}x^{3}+2ax^{2}-9x+b$$ đều là những số dương và $x_{0}=-\frac{5}{9}$ là điểm cực đại.
- Giải câu 2 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 2: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số\(f(x) = \left\{ \matrix{\sqrt x + 1 \text{ nếu }x\ge 0 \hfill \cr 2x\text{ nếu }x < 0 \hfill \cr} \right.\)Và các dãy số \((u_n)\) với
- Giải câu 1 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 1: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = {{{x^3}} \over 3} - {{{x^2}} \over 2} + x - 5\)b) \(y = {2 \over x} - {4 \over {{x^2}}} + {5 \over {{x^3}}} - {6 \over {7{x^4}}}\)
- Giải câu 3 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 3: Trang 18 - sgk giải tích 12Chứng minh rằng hàm số $y=\sqrt{|x|}$ không có đạo hàm tại x=0 nhưng vẫn đạt cực tiểu tại điểm đó.
- Giải câu 6 bài 2: Cực trị của hàm số Bài 6: Trang 18 - sgk giải tích 12Xác định giá trị của tham số m để hàm số $y=\frac{x^{2}+mx+1}{x+m}$ đạt cực đại tại $x=2$.
- Giải câu 5 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 5: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \(y = x^3-3x^2+ 2\).Tìm \(x\) để :a) \(y' > 0\)b) \(y' < 3\)
- Giải câu 6 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 6: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho \({f_1}\left( x \right) = {{\cos x} \over x};{f_2}\left( x \right) = x\sin x\)Tính \({{{f_1}'(1)} \over {{f_2}'(1)}}\)
- Giải câu 1 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 1: trang 162 sgk toán Đại số và giải tích 11Bằng định nghĩa, tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = 7 + x - x^2\) tại \(x_0 = 1\);b) \(y = x^3- 2x + 1\) tại \(x_0= 2\).
- Giải câu 3 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 3: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = {({x^{7}} - 5{x^2})^3}\);b)\(y = ({x^2} + 1)(5 - 3{x^2})\);c) \(y = \frac{2x}{x^{2}-1}\);d) \(y = \frac{3-5x}{x^{2}-x+
- Giải câu 2 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 2: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính đạo hàm của các hàm số saua) \(y = 2\sqrt x {\mathop{\rm sinx}\nolimits} - {{\cos x} \over x}\)b) \(y = {{3\cos x} \over {2x + 1}}\)c) \(y = {{{t^2} + 2\cot t}
- Giải câu 3 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 3: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {1 + x} \)Tính \(f(3)+(x-3)f’(3)\)
- Giải câu 7 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 7: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Viết phương trình tiếp tuyến:a) Của hypebol \(y = {{x + 1} \over {x - 1}}\)tại \(A (2, 3)\)b) Của đường cong \(y = x^3+ 4x^2– 1\) tại điểm có hoành
- Giải câu 10 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 10: trang 177 sgk toán Đại số và giải tích 11Với \(g(x) = {{{x^2} - 2x + 5} \over {x - 1}}\); \(g’(2)\) bằng:A. \(1\)B. \(-3\)C. \(-5\)D. \(0\)
- Giải câu 4 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 4: trang 132 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính các giới hạn sau:a) \(\underset{x\rightarrow 2}{lim}\) \(\frac{3x -5}{(x-2)^{2}}\);b) \(\underset{x\rightarrow 1^{-}}{lim}\) \(\frac{2x -7}{x-1}\);c)&
- Giải câu 4 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 4: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = x^2 - x\sqrt x + 1\);b) \(y = \sqrt {(2 - 5x - x^2)}\);c) \(y = \frac{x^{3}}{\sqrt{a^{2}-x^{2}}}\) ( \(
- Giải câu 5 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 5: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải phương trình \(f’(x) = 0\),biết rằng:\(f(x) = 3x + {{60} \over x} -{ 64\over{x^{ 3}}} + 5\)
- Giải câu 6 bài 2: Giới hạn của hàm số Câu 6: trang 133 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính:\(\eqalign{& a)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } ({x^4} - {x^2} + x - 1) \cr & b)\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ( - 2{x^3} + 3{x^2} - 5) \cr 
- Giải câu 4 bài Ôn tập chương 5: Đạo hàm Câu 4: trang 176 sgk toán Đại số và giải tích 11Cho hai hàm số \(f(x) = \tan x,\,(g(x) = {1 \over {1 - x}}\) .Tính \({{f'(0)} \over {g'(0)}}\)
- Giải câu 2 bài 2: Quy tắc tính đạo hàm Câu 2: trang 163 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = x^5- 4 x^3+ 2x - 3\);b) \(y = \frac{1}{4} - \frac{1}{3}x + x^2 - 0,5x^4\);c) \(y = \frac{x^{4}}{2}\)&