photos image 2010 12 10 tauvutru 8
- Giải Câu 32 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai sgk Toán 8 tập 2 Trang 77 Câu 32: Trang 77 - SGK Toán 8 tập 2Trên một cạnh của góc \(xOy\) (\(\widehat{xOy}=180^0\)). Đặt các đoạn thẳng \(OA= 5cm, OB= 16cm\). Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn \(OC= 8cm, OD= 10cm\).a)
- Giải Câu 31 Bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất sgk Toán 8 tập 2 Trang 75 Câu 31: Trang 75 - SGK Toán 8 tập 2Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là \(\frac{15}{17}\) và hiệu độ dài hai cạnh tương ứng của chúng là $12,5 cm$. Tính hai cạnh đó.
- [Phát triển năng lực] Giải tự nhiên và xã hội 1 Bài 8: Lớp học của chúng mình Hướng dẫn học bài: Bài 8 trang 28 sgk Tự nhiên và xã hội 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cùng học để phát triển năng lực" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Giải Câu 33 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai sgk Toán 8 tập 2 Trang 77 Câu 33: Trang 77 - SGK Toán 8 tập 2Chứng minh rằng nếu tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k, thì tỉ số của hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đó cũng bằng k.
- Giải câu 2 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 2: trang 130 sgk Toán 8 tập 2a)Thực hiện phép chia:\((2x^4 – 4x^3 + 5x^2 + 2x – 3) \div (2x^2– 1)\)b) Chứng tỏ rằng thương tìm được trong phép chia trên luôn luôn dương với mọi giá t
- Giải Câu 1 Bài: Định lí Ta-lét trong tam giác sgk Toán 8 tập 2 Trang 58 Câu 1: Trang 58 - SGK Toán 8 tập 2Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:a) AB = 5cm và CD 15 cm;b) EF = 48 cm và GH = 16 dm;c) PQ = 1.2m và MN = 24 cm.
- Giải Câu 30 Bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất sgk Toán 8 tập 2 Trang 75 Câu 30: Trang 75 - SGK Toán 8 tập 2Tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm. Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55 cm.Hãy tính độ dài các cạnh của A'B'C'
- Giải Câu 29 Bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất sgk Toán 8 tập 2 Trang 74 Câu 29: Trang 74 - SGK Toán 8 tập 2Cho tam giác ABC và A'B'C' có kích thước như trong hình 35.a) Tam giác ABC và A'B'C' có đồng dạng với nhau không? Vì sao?b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó.
- Giải câu 1 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 1: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) \({a^2} - {b^2} - 4a + 4\)  
- Giải câu 7 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 7: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \({{4x + 3} \over 5} - {{6x - 2} \over 7} = {{5x + 4} \over 3} + 3\)b) \({{3\left( {2x - 1} \right)} \over 4} - {{3x + 1} \over {10}} + 1 = {{2\left( {3x + 2} \right)} \ove
- Giải câu 11 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 11: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải các phương trình:a) \(3{x^2} + 2x - 1 = 0\)b) \({{x - 3} \over {x - 2}} + {{x - 2} \over {x - 4}} = 3{1 \over 5}\)
- Giải câu 4 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 4: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau tại \(x = - {1 \over 3}\)\(\left[ {{{x + 3} \over {{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} + {6 \over {{x^2} - 9}} - {{x - 3} \over {{{\left( {x +
- Giải câu 3 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 3: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số lẻ bất kì thì chia hết cho 8.
- Giải câu 13 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 13: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày. Nhưng nhờ tổ chức lao động hợp lí nên thực tế đã sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản phẩm.Do đ
- Giải Câu 34 Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ hai sgk Toán 8 tập 2 Trang 77 Câu 34: Trang 77 - SGK Toán 8 tập 2Dựng tam giác ABC, biết \(\widehat{A}= 60^0\) và, tỉ số đường cao \(\frac{AB}{AC}= \frac{4}{5}\) và đường cao AH = 6cm.
- Giải câu 5 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 5: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Chứng minh rằng:\({{{a^2}} \over {a + b}} + {{{b^2}} \over {b + c}} + {{{c^2}} \over {c + a}} = {{{b^2}} \over {a + b}} + {{{c^2}} \over {b + c}} + {{{a^2}} \over {c + a}}\)
- Giải câu 15 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 15: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Giải bất phương trình:\({{x - 1} \over {x - 3}} > 1\)
- Giải câu 14 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 131 Câu 14: trang 131 sgk Toán 8 tập 2Cho biểu thức:\(A = \left( {{x \over {{x^2} - 4}} + {2 \over {2 - x}} + {1 \over {x + 2}}} \right):\left[ {\left( {x - 2} \right) + {{10 - {x^2}} \over {x + 2}}} \right]\)a) Rút gọn biểu thức
- Giải câu 6 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 6: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên:\(M = {{10{x^2} - 7x - 5} \over {2x - 3}}\)
- Giải câu 9 bài Ôn tập cuối năm Phần Đại số sgk Toán 8 tập 2 trang 130 Câu 9: trang 130 sgk Toán 8 tập 2Giải phương trình:\({{x + 2} \over {98}} + {{x + 4} \over {96}} = {{x + 6} \over {94}} + {{x + 8} \over {92}}\)
- Giải câu 85 bài 10: Tính chất chia hết của một tổng Toán 6 tập 1 trang 36 Câu 85: Trang 36 - sgk toán 6 tập 1Áp dụng tính chất chia hết, xét xem tổng nào chia hết cho 7:a) $35 + 49 + 210$ b) $42 + 50 + 140$ c) $560 + 18 + 3$
- Giải câu 86 bài 10: Tính chất chia hết của một tổng Toán 6 tập 1 trang 36 Câu 86: Trang 36 - sgk toán 6 tập 1Điền dấu "X" vào ô thích hợp trong các câu sau và giải thích điều đó:
- Giải câu 84 bài 10: Tính chất chia hết của một tổng Toán 6 tập 1 trang 35 Câu 84: Trang 35 - sgk toán 6 tập 1Áp dụng tính chất chia hết, xét xem hiệu nào chia hết cho 6:a) $54 - 36$ b) $60 - 14$
- Giải câu 83 bài 10: Tính chất chia hết của một tổng Toán 6 tập 1 trang 35 Câu 83: Trang 35 - sgk toán 6 tập 1Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 8 hay không:a) $48 + 56$ b) $80 + 17$