photos image 2010 12 10 tauvutru 3
- Trắc nghiệm Hình học 11 bài 3: Phép đối xứng trục (P2) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Hình học 11 bài 3: Phép đối xứng trục (P2) . Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
- Giải câu 3 bài 32 Ankin sgk Hóa học 11 trang 145 Câu 3: Trang 145 sgk hóa 11Trình bày phương pháp hóa học:a) Phân biệt axetilen với etilenb) Phân biệt ba bình không dán nhãn chứa mỗi khí không màu sau: metan, etilen, axetilen.
- Giải câu 3 bài 29: Anken sgk Hóa học 11 trang 132 Câu 3: Trang 132 sgk hóa 11Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi;a) Propilen tác dụng với hidro, đun nóng (xúc tác Ni).b) But - 2en tác dụng với hirdo clorua.c) Metylpropen tác dụng với
- Giải câu 3 bài 30: Ankađien sgk Hóa học 11 trang 135 Câu 3: Trang 135 sgk hóa 11Oxi hóa hoàn toàn 0,68 gam ankadien X thu được 1,12 lít CO2(đktc).a) Tìm công thức phân tử của Xb) Tìm công thức cấu tạo có thể có của X.
- Giải câu 3 bài 31: Mắt sgk Vật lí 11 trang 203 Câu 3: Trang 203 Sgk Vật lí lớp 11 Nêu các đặc điểm và cách khắc phục đối với:- Mắt cận- Mắt viễn- Mắt lãoCó phải người lớn tuổi thì bị viễn thị không ? Giải thích.
- Giải câu 6 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 6: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Chứng minh rằng các hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc \(x\):a) \(\sin^6x + \cos^6x + 3\sin^2x.\cos^2x\)b) \({\cos ^2}\left ( \frac{\pi }{3}-x \right )+ {\cos ^
- Giải câu 3 bài 32: Hidrosunfua – Lưu huỳnh đioxit – Lưu huỳnh trioxit Câu 3 : Trang 138 sgk hóa 10Cho phản ứng hóa học :H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HClCâu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?A. H2S là chất
- Giải Câu 5 Bài 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 5: Trang 105 - SGK Hình học 11Trên mặt phẳng \((α)\) cho hình bình hành \(ABCD\). Gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\). \(S\) là một điểm nằm ngoài mặt phẳng \((α)\) sao cho \(SA = SC, SB = SD\
- Giải câu 4 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 4: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = \left( {9 - 2x} \right)(2{x^3} - 9{x^2} + 1)\)b) \(y = \left ( 6\sqrt{x} -\frac{1}{x^{2}}\right )(7x -3)\)c) \(y = (x -2)\sq
- Giải câu 7 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 7: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải phương trình \(f'(x) = 0\), biết rằng:a) \(f(x) = 3\cos x + 4\sin x + 5x\)b) \(f(x) = 1 - \sin(π + x) + 2\cos \left ( \frac{2\pi +x}{2} \right )\)
- Giải câu 1 bài 3: Tích của vec tơ với một số Câu 1: Trang 17 - sgk hình học 10Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng: $\overrightarrow{AB}+ \overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}=2\overrightarrow{AC}$
- Giải Câu 6 Bài 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 6: Trang 105 - SGK Hình học 11Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thoi \(ABCD\) và có cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \((ABCD)\). Gọi \(I\) và \(K\) là hai điểm lần lượt lấy trên hai cạnh
- Giải Câu 7 Bài 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 7: Trang 105 - SGK Hình học 11Cho tứ diện \(SABC\) có cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \((ABC)\) và có tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\). Trong mặt phẳng \((SAB)\) kẻ từ \(AM\) vuông góc với \(SB\)
- Giải câu 2 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 2: trang 168 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải các bất phương trình sau:a) \(y'<0\) với \({{{x^2} + x + 2} \over {x - 1}}\)b) \(y'≥0\) với \(y = \frac{x^{2}+3}{x+1}\)c) \(y'>0\) với \(y = \
- Giải câu 8 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 8: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Giải bất phương trình \(f'(x) > g'(x)\), biết rằng:a) \(f(x) = x^3+ x - \sqrt2\,g(x) = 3x^2+ x + \sqrt2\)b) \(f(x) = 2x^3- x^2+ \sqrt3,g(x) = x^3+ \frac{x^{2}}{2
- Giải câu 3 bài 36 hoá 11: Hidrocacbon thơm sgk trang 162 Câu 3: Trang 162 sgk hóa 11Viết phương trình hóa học của các phản ứng điều chế etilen, axetilen từ metan; điều chế clobenzen và nitrobenzen từ benzen và các chất vô cơ khác.
- Giải câu 2 bài 3: Tích của vec tơ với một số Câu 2: Trang 17 - sgk hình học 10Cho AK và BM là hai trung tuyến của tam giác ABC.Hãy phân tích các vectơ $\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC},\overrightarrow{CA}$ theo haivectơ $\overrightarrow{u}=\overright
- Giải câu 5 bài 3: Tích của vec tơ với một số Câu 5: Trang 17 - sgk hình học 10Gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD.Chứng minh rằng: $2\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{AC}+ \overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BC}+\ove
- Giải câu 7 bài 3: Tích của vec tơ với một số Câu 7: Trang 17 - sgk hình học 10Cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho: $\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}=\overline{0}$
- Giải Câu 2 Bài 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 2: Trang 104 - SGK Hình học 11Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và BCD là hai tam giác cân có chung đáy BC. Gọi I là trung điểm của cạnh BC.a) Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (ADI)b) Gọ
- Giải câu 1 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 1: trang 168 sgk toán Đại số và giải tích 11Tìm đạo hàm của các hàm số sau:a) \(y = \frac{x-1}{5x-2}\)b) \(y = \frac{2x+3}{7-3x}\)c) \(y = \frac{x^{2}+2x+3}{3-4x}\)d) \(y = \frac{x^{2}+7x+3}
- Giải câu 6 bài 3: Tích của vec tơ với một số Câu 6: Trang 17 - sgk hình học 10Cho hai điểm phân biệt A và B. Tìm điểm K sao cho: $3\overrightarrow{KA}+2\overrightarrow{KB}=\overrightarrow{0}$
- Giải câu 5 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác Câu 5: trang 169 sgk toán Đại số và giải tích 11Tính \( \frac{f'(1)}{\varphi '(1)}\), biết rằng \(f(x) = x^2\) và \(φ(x) = 4x +sin \frac{\pi x}{2}\)
- Giải câu 4 bài 3: Tích của vec tơ với một số Câu 4: Trang 17 - sgk hình học 10Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC và D là trung điểm của đoạn AM.Chứng minh rằng:a) $2\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{DB}+ \overrightarrow{DC}=\overrightarrow{0}$b)&nb