photos image 2008 08 19 14 8 alligator
- Giải câu 12 bài 3: Hình thang cân sgk Toán Hình 8 tập 1 Trang 74 Câu 12 : Trang 74- sgk toán 8 tập 1Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD, AB < CD). Kẻ đường cao AE, BF của hình thang. Chứng minh rằng DE = CF.
- Giải câu 15 bài 3: Hình thang cân sgk Toán Hình 8 tập 1 Trang 75 Câu 15: Trang 75- sgk toán 8 tập 1Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao cho AD = AE.a) Chứng minh rằng : BDEC là hình thang cân.b) Tính các góc của hình
- Giải câu 81 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33 Câu 81 : Trang 33 sgk toán 8 tập 1Tìm x, biết:a) \({2 \over 3}x\left( {{x^2} - 4} \right) = 0\) ;  
- Giải câu 13 bài 3: Hình thang cân sgk Toán Hình 8 tập 1 Trang 74 Câu 13: Trang 74- sgk toán 8 tập 1Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), E là giao điểm của hai đường chéo. Chứng minh rằng EA = EB, EC = ED.
- Giải câu 36 bài 6: Đối xứng trục sgk Toán hình 8 tập 1 Trang 87 Câu 36: trang 87 - sgk toán 8 tập 1Cho góc xOy có số đo $50^{\circ}$ , điểm A nằm trong góc đó. Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy.a) So sánh các độ dài OB và OC.
- Giải câu 76 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33 Câu 76 : Trang 33 sgk toán 8 tập 1Làm tính nhân:a) \(\left( {2{x^2} - 3x} \right)\left( {5{x^2} - 2x + 1} \right)\)  
- Giải câu 78 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33 Câu 78 : Trang 33 sgk toán 8 tập 1Rút gọn các biểu thức sau :a) \(\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right) - \left( {x - 3} \right)\left( {x + 1} \right)\) ;b) \({\left( {2x + 1} \right)^2} + {\left( {3x - 1} \righ
- Giải câu 9 bài 3: Rút gọn phân thức sgk Toán 8 tập 1 Trang 40 Câu 9 : Trang 40 sgk toán 8 tập 1Áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức:a) \( \frac{36(x - 2)^{3}}{32 - 16x}\);  
- Giải câu 35 bài 6: Đối xứng trục sgk Toán hình 8 tập 1 Trang 87 Câu 35: Trang 87 - sgk toán 8 tập 1Vẽ hình đối xứng với cá hình đã cho qua trục d (h.58).
- Giải câu 37 bài 6: Đối xứng trục sgk Toán hình 8 tập 1 Trang 87 Câu 37: Trang 87 - sgk toán 8 tập 1Tìm các hình có trục đối xứng trên hình 59.
- Giải câu 77 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33 Câu 77 : Trang 33 sgk toán 8 tập 1Tính nhanh giá trị của biểu thức:a) \(M = {x^2} + 4{y^2} - 4xy\) tại x = 18 và y = 4b)
- Giải câu 79 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33 Câu 79 : Trang 33 sgk toán 8 tập 1Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a) \({x^2} - 4 + {\left( {x - 2} \right)^2}\) ; &nbs
- Giải câu 80 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33 Câu 80 : Trang 33 sgk toán 8 tập 1Làm tính chia:a) \(\left( {6{x^3} - 7{x^2} - x + 2} \right):\left( {2x + 1} \right)\) b) \(\left( {{x^4} - {x^3} + {x^2} + 3x} \right):\left( {{x^2} - 2x
- Giải câu 10 bài 3: Rút gọn phân thức sgk Toán 8 tập 1 Trang 40 Câu 10 : Trang 40 sgk toán 8 tập 1Đố. em rút gọn được phân thức:\( \frac{x^{7}+ x^{6} + x^{5} + x^{4} + x^{3} + x^{2} + x + 1}{x^{2}-1}\)
- Giải câu 11 bài 3: Hình thang cân sgk Toán Hình 8 tập 1 Trang 74 Câu 11: Trang 74- sgk toán 8 tập 1Tính độ dài các cạnh của hình thang cân ABCD trên giấy kẻ ô vuông (h.30, độ dài của cạnh ô vuông là 1cm).
- Giải câu 38 bài 6: Đối xứng trục sgk Toán hình 8 tập 1 Trang 88 Câu 38: Trang 88 - sgk toán 8 tập 1Thực hành. Cắt một tấm bìa hình tam giác cân, một tấm bìa hình thang cân. Hãy cho biết đường nào là trục đối xứng của mỗi hình, sau đó gấp mỗi tấm bìa
- Giải câu 83 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33 Câu 83 : Trang 33 sgk toán 8 tập 1Tìm \(n \in Z\) để \(2{n^2} - n + 2\) chia hết cho 2n +1.
- Giải câu 15 bài 4: Quy đồng mẫu thức sgk Toán 8 tập 1 Trang 43 Câu 15 : Trang 43 sgk toán 8 tập 1Quy đồng mẫu các phân thức sau:a) \( \frac{5}{2x +6}, \frac{3}{x^{2}-9}\); b) \( \frac{2x}{x^{2}-8x+16}, \frac{x}{3x
- Giải câu 82 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33 Câu 82 : Trang 33 sgk toán 8 tập 1Chứng minh:a) \({x^2} - 2xy + {y^2} + 1 > 0\) với mọi số thực x và y;b) \(x - {x^2} - 1 < 0\) với mọi số thực x.
- Giải câu 7 bài 3: Rút gọn phân thức sgk Toán 8 tập 1 Trang 39 Câu 7 : Trang 39 sgk toán 8 tập 1Rút gọn phân thức:a) \( \frac{6x^{2}y^{2}}{8xy^{5}}\); b) \( \frac{10xy^{2}(x + y)}{15xy(x + y)^{3}}\);c) \( \frac{
- Giải câu 16 bài 4: Quy đồng mẫu thức sgk Toán 8 tập 1 Trang 43 Câu 16 : Trang 43 sgk toán 8 tập 1Quy đồng mẫu thức các phân thức sau (có thể áp dụng quy tắc đổi dấu đối với một phân thức để tìm mẫu thức chung thuận tiện hơn):a) \( \frac{4x^{2
- Giải câu 1 bài 1: Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 36 Câu 1 : Trang 36 sgk toán 8 tập 1Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:a) \( \frac{5y}{7}= \frac{20xy}{28x}\);
- Giải câu 2 bài 1: Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 36 Câu 2 : Trang 36 sgk toán 8 tập 1Ba phân thức sau có bằng nhau không?\( \frac{x^{2}- 2x - 3}{x^{2} + x},\); \( \frac{x - 3}{x}\) ; \( \frac{x^{2}- 4x + 3}{x^{2}- x}\).
- Giải câu 3 bài 1: Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 36 Câu 3 : Trang 36 sgk toán 8 tập 1Cho ba đa thức : x2 – 4x, x2 + 4, x2 + 4x. Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:\