Chỉ ra những từ ngữ địa phương có trong đoạn trích. Những từ ngữ đó thuộc phương ngữ nào?
2. Chương trình địa phương
Tìm hiểu về phương ngữ
a) Chỉ ra những từ ngữ địa phương có trong đoạn trích. Những từ ngữ đó thuộc phương ngữ nào?
Bài làm:
Những từ ngữ địa phương có trong đoạn trích: chi, rứa, nờ, cớ, hắn, tui, răng, mụ, nói cứng, kín mình,…
Những từ ngữ đó thuộc phương ngữ Trung Bộ.
Xem thêm bài viết khác
- Bài thơ mang hình thức lời hát ru những em bé dân tộc Tà – ôi ở chiến khu Trị - Thiên khi cuộc kháng chiến chống Mĩ đang diễn ra quyết liệt.
- Em hãy viết lại đoạn truyện kể lại cuộc gặp gỡ cuối cùng của hai cha con ông Sáu theo lời hồi tưởng của một nhân vật khác (ông Sáu hoặc bé Thu).
- Hãy nêu nghĩa của các từ được in đậm trong những ví dụ trên.
- Chỉ ra và nêu tác dụng của các cặp từ trái nghĩa.
- Chỉ ra những từ ngữ địa phương có trong đoạn trích. Những từ ngữ đó thuộc phương ngữ nào?
- Soạn văn 9 VNEN bài 11: Đoàn thuyền đánh cá
- Chọn một mục ở cột A ghép với một mục ở cột B (ghi vào vở) để có được những lưu ý đúng về xưng hô trong hội thoại.
- Tìm từ Hán Việt có nghĩa tương đương ở mỗi từ ngữ sau
- Hãy đọc một bài thơ/ đoạn thơ hoặc một câu chuyện kể về tình cha con
- Hãy tìm những từ ngữ được tạo ra từ mô hình dưới đây
- Chỉ ra và nêu tác dụng của từ Hán Việt trong đoạn trích:
- Tìm lời dẫn trong những đoạn trích sau (trích từ truyện ngắn Lão Hạ của Nam Cao). Em hãy cho biết