Chỉ ra và phân tích tác dụng của các từ láy , các cặp từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau :
2. Chỉ ra và phân tích tác dụng của các từ láy , các cặp từ trái nghĩa trong đoạn thơ sau :
Ríu rít sẻ nâu, trong khiết tiếng chim ri
khung trời tuổi thơ xanh rờn cổ tích
Nắng với mưa, oi nồng và giá buốt
mộc mạc hồn làng mẹ nuôi tôi lớn lên.
Trong rất nhiều lãng đãng nhớ và quên
làng vẫn thế. Cánh đồng vẫn thế
Mùa hanh hao tay cuốc bầm ruộng nẻ
lúa nghẹn đòng trắng xác những mùa rơm.
Tôi tan vào làn hương ngát mạ non
cảm nhận lời ban sơ của đất
Điều gì mãi còn – điều gì sẽ mất
làng nhói lên trong hoài vọng bất thường.
Bài làm:
- Các từ láy: ríu rít, mộc mạc, hanh hao, lãng đãng=> miêu tả khung cảnh quê hương một cách nhẹ nhàng, sâu lắng
- Các cặp từ tái nghĩa: nắng-mưa, oi nồng- giá buốt, nhớ-quên, còn-mất=> tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn trích sau và liệt kê những thông tin chính về đối tượng được nói tới.
- Đọc hai truyện vui dưới đây và cho biết phương châm hội thoại nào đã không được tuân thủ. Lí giải tại sao:
- Trao đổi với bạn và nhận xét về tác dụng của những yếu tố miêu tả đã sử dụng trong đoạn văn.
- Phân loại các từ ngữ địa phương theo các cách sau:
- Soạn VNEN siêu ngắn bài Lặng lẽ Sa Pa
- Trẻ em có những quyền gì? Bản thân em và các bạn đã và đang được hưởng những quyền đó như thế nào?
- Trao đổi và nêu ví dụ về một số tình huống không tuân thủ phương châm hội thoại.
- Theo em, nguồn cảm hứng nào đã chi phối ngòi bút tác giả khi tạo dựng hình ảnh người anh hùng dân tộc Quang Trung - Nguyễn Huệ?
- Trong đoạn hội thoại sau, người nói đã vi phạm phương châm hội thoại nào? Dụng ý của tác giả là gì khi để nhân vật của mình vi phạm phương châm hội thoại.
- Từ những thông tin chính đã liệt kê trên đây, hãy viết thành đoạn văn thuyết minh có sử dụng yếu tố miêu tả.
- Nhận xét về cách dẫn dắt câu chuyện, tác dụng của những lời đối thoại và tự bạch của nhân vật, những yếu tố kì ảo hoang đường trong truyện.
- Hệ thống lại các cách phát triển từ vựng bằng sơ đồ tư duy