Chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống trong các thành ngữ sau:
2. Cùng thực hiện yêu cầu:
Chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống trong các thành ngữ sau:
a. Đen như ......... d. Nói như .............
b. Hôi như ........... e. Hót như .............
c. Nhanh như .........
Bài làm:
a. Đen như quạ d. Nói như vẹt
b. Hôi như cú e. Hót như khướu
c. Nhanh như cắt
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Con chim và bông hoa trông như thế nào?
- Ngắt đoạn văn sau thành 5 câu, rồi viết lại vào vở cho đúng chính tả
- Thảo luận chọn từ ngữ trong ngoặc phù hợp với mỗi chỗ trống (bưởi chín vàng, bếp lửa nhà sàn, đơm trái, đâm chồi nảy lộc)
- Hỏi người thân để biết thêm những con vật sống trong rừng (ví dụ: hươu, nai, báo...)
- Dựa vào nội dung bài Cá rô lội nước, chọn ý trả lời đúng:
- Chọn mỗi con vật trong tranh sau một từ ngữ chỉ đúng điểm của nó: to khỏe, nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh nhẹn.
- Mỗi tết trung thu, Bác Hồ nhớ tới ai? Những câu thơ cho biết Bác Hồ rất yêu thiếu nhi?
- Thảo luận, tìm từ chỉ phẩm chất của nhân dân Việt Nam trong các từ sau:
- Nói cho các bạn biết cha, mẹ hoặc người thân của em làm nghề gì?
- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác Hồ bảo chú cần vụ làm gì? Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào?
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì? Người trong tranh đang làm gì?
- Xếp tên các con vật vào nhóm thích hợp: hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, ngựa vằn...