Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chồ trống trong các câu sau :
Câu 4: Trang 43 - SGK vật lí 6
Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chồ trống trong các câu sau :
a) Máy cơ đơn giản là nhừng dụng cụ giúp thực hiện công việc (1)....................... hơn. (nhanh/dễ dàng)
b) Mặt phăng nghiêng, đòn báy, ròng rọc là (1)................ (palăng/máy cơ đơn giản)
Bài làm:
a) Máy cơ đơn giản là nhừng dụng cụ giúp thực hiện công việc dễ dàng hơn.
b) Mặt phăng nghiêng, đòn báy, ròng rọc là máy cơ đơn giản.
Xem thêm bài viết khác
- Đáp án câu 4 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 6) Vật lý 6
- Hãy đọc bảng 20.1 ghi độ tăng thể tích của 1000cm3 ( 1 lít ) một số chất, khi nhiệt độ của nó tăng thêm 500C và rút ra nhận xét.- trang 63 sgk vật lí 6
- Nêu hai thí dụ về sử dụng mặt phẳng nghiêng.
- Trong cuộc tranh luận của Bình và An (nêu ở phần đầu bài), ai đúng, ai sai ? sgk vật lí 6 trang 87
- Hãy chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong các câu sau: "ĐCNN, độ dài, GHĐ, vuông góc, dọc theo, gần nhất, ngang bằng với"
- Dùng từ thích hợp trong ngoặc kép để điền vào chỗ trống trong các câu sau: "lực đẩy ; lực hút; lực kéo ; lực ép"
- Giải vật lí 6: Bài tập 4 trang 90 sgk
- Dựa vào bảng 9.1, hãy tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống sau :
- Có gì khác nhau giữa nhiệt độ của nước trong cốc đối chứng và trong cốc thí nghiệm ? sgk vật lí 6 trang 84
- Hãy tìm hiểu ĐCNN và GHĐ của lực kế ở nhóm em.
- Dùng từ thích hợp trong ngoặc kép để điền vào chỗ trống trong các câu sau: "phương, vạch 0, lực cần đo"
- Có hiện tượng gì xảy ra với mực nước trong ống thủy tinh khi ta đặt bình vào chậu nước nóng? Giải thích?-sgk vật lí 6 trang 60