Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVI; XIX; XXI.
5. a. Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVI; XIX; XXI.
b. Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 17; 25.
Bài làm:
a. XIV: mười bốn.
XXVI: mười sáu.
XIX: mười chín.
XXI: hai mươi mốt.
b. 17: XVII.
25: XXV.
Xem thêm bài viết khác
- Hãy tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp:
- Giải câu 2 trang 115 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Giải câu 1 trang 66 sách toán VNEN lớp 6
- Giải VNEN toán đại 6 bài 18: Biểu đồ phần trăm - Luyện tập
- Giải câu 3 trang 80 sách toán VNEN lớp 6 tập 1
- Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
- Giải câu 2 trang 93 sách toán VNEN lớp 6 tập 1 phần E
- Giải câu 1 trang 31 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Giải câu 4 trang 60 sách toán VNEN lớp 6 tập 2
- Giải VNEN toán đại 6 bài 19: Ôn tập chương III
- Giải câu 2 trang 37 toán VNEN 6 tập 1
- Viết dấu thích hợp (>, <) vào chỗ chấm và phát biểu lại bằng lời: