Em hãy bổ sung thông tin vào các ô trống trong bảng sau đây theo mẫu
C. Hoạt động luyện tập
1. Em hãy bổ sung thông tin vào các ô trống trong bảng sau đây theo mẫu:
| Nguyên tử | Nguyên tử khối (đvC) | Khối lượng mol nguyên tử (gam/mol) | Chất | Phân tử khối (đvC) | Khối lượng mol phân tử (gam/mol) |
| O | 16 | 16 | Khí oxi: O2 | 32 | 32 |
| H | 1 | Natri clorua: NaCl | 58,5 | ||
| Cl | Khí clo: Cl2 | ||||
| Na | 23 | ||||
| Ca | 40 | Canxi cacbonat: CaCO3 | |||
| K | 39 | Kali clorua: KCl |
Bài làm:
| Nguyên tử | Nguyên tử khối (đvC) | Khối lượng mol nguyên tử (gam/mol) | Chất | Phân tử khối (đvC) | Khối lượng mol phân tử (gam/mol) |
| O | 16 | 16 | Khí oxi: O2 | 32 | 32 |
| H | 1 | 1 | Natri clorua: NaCl | 58,5 | 58,5 |
| Cl | 35,5 | 35,5 | Khí clo: Cl2 | 71 | 71 |
| Na | 23 | 23 | |||
| Ca | 40 | 40 | Canxi cacbonat: CaCO3 | 100 | 100 |
| K | 39 | 39 | Kali clorua: KCl | 74,5 | 74,5 |
Xem thêm bài viết khác
- 3. Chuyển hóa vật chất và năng lượng có ý nghĩa như thế nào với sinh vật?
- 2. Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết
- Nêu các bước giải bài tập xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hóa học của hợp chất
- D. Hoạt động vận dụng
- So sánh cấu tạo cơ quan sinh dục nam và cơ quan sinh dục nữ Giải Khoa học tự nhiên 7 bài 31
- Kể tên các nhạc cụ mà em biết, tìm hiểu xem bộ phận nào dao động khi các nhạc cụ đó phát ra âm.
- Em hãy viết một đoạn văn mô tả về sự hình thành một thói quen tốt cho loài vật nuôi trong nhà em Giải Khoa học tự nhiên 7 bài 29
- Khoa học tự nhiên 7 bài 15: Ánh sáng với đời sống sinh vật
- 1. Tìm hiểu thế nào là sinh trưởng, phát triển ở sinh vật
- Dụng cụ dễ vỡ dễ cháy và những hóa chất độc hại
- Cấu tạo và chức năng của các bộ phận trong cơ quan sinh dục nam và nữ Giải Khoa học tự nhiên 7 bài 31
- 1. Bạn Nam đã khảo sát sự đa dạng của số lượng hạt đậu trong quả đậu. Bạn ấy lấy 20 quả đậu từ cùng một loài, đếm số hạt đậu trong mỗi quả và thu được kết quả về số hạt ở 20 quả là: 7,3,8,6,3,4,7,5,6,6,7,8,3,4,6,4,3,7,8,4.