Giải bài 28A: Cây cối và cuộc sống của con người
Giải bài 28A: Cây cối và cuộc sống của con người - Sách VNEN tiếng Việt lớp 2 trang 93. Phần dưới sẽ hướng dẫn trả lời và giải đáp các câu hỏi trong bài học. Cách làm chi tiết, dễ hiểu, Hi vọng các em học sinh nắm tốt kiến thức bài học.
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
A. Hoạt động cơ bản
1. Trao đổi với bạn về loài cây mình biết:
a. Đó là cây gì?
b. Cây trồng ở đâu?
c. Cây có lợi ích gì?
3. Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A:

7. Thảo luận, trả lời câu hỏi:
Vì sao hai vợ chồng người nông dân có cuộc sống đầy đủ?
B. Hoạt động thực hành
1. Thảo luận, tìm ý trả lời đúng:
(1) Trươc khi qua đời, ông lão dặn hai con điều gì?
a. Cần cuốc bẫm cày sâu quanh năm
b. Đào kho báu ở ruộng nhà lên mà dùng
c. Cần làm đất kĩ để vụ lúa bội thu
(2) Vì sao hai người con có mấy vụ lúa liền bội thu?
a. Vì hai người con quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu
b. Vì hai người con đều không ngại làm ruộng vất vả
c. Vì hai người con đào kho báu khiến cho đất ruộng được làm kĩ.
2. Trả lời câu hỏi: Hai người con hiểu lời dặn của cha trước khi mất là gì?
4. Chơi: ghép từ
Chơi ghép từ: Ghép một thẻ màu đỏ với một thẻ màu xanh phù hợp để tạo thành tên một loài cây.

5. Kể tên các loài cây theo nhóm
Tìm tên cây thích hợp điền vào ô trống
| Số thứ tự | Nhóm cây | Tên cây |
| 1 | Cây lương thực, thực phẩm | M. Lúa.......... |
| 2 | Cây ăn quả | M. cam, ......... |
| 3 | Cây lấy gỗ | M. Xoan, ........ |
| 4 | Cây bóng mát | M. bàng, ........ |
| 5 | Cây hoa | M. cúc, ........... |
C. Hoạt động ứng dụng
1. Viết tên các loại cây nhà em có hoặc thôn xóm em có.
2. Kể về một loài cây em thích
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 21C: Em thích nhất loài chim nào?
- Giải bài 20B: Con người và thiên nhiên
- Giải bài 22B: Đặc điểm của mỗi loài chim
- Dùng câu hỏi về thời gian (Khi nào? Bao giờ? Tháng mấy? Ngày nào?) để hỏi người thân về một việc nào đó
- Giải bài 28B: Trồng cây để làm gì?
- Kể về các hoạt động Tết trung thu ở khu phố (thôn xóm) em cho người thân nghe
- Chơi: Tiếp sức tìm từ ngữ
- Chơi đố vui: Thi tìm tiếng bắt đầu bằng d, r, gi có nghĩa cho trước.
- Hỏi người thân một số câu hỏi có dùng các cụm từ khi nào (hoặc bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ)
- Viết vào vở các từ tìm được ở hoạt động 3. Đặt một câu với một từ tìm được
- Điền vào chỗ trống s hay x? i hay iê?
- Trả lời câu hỏi: Công việc của chị lao công có ích gì?