Giải bài 4 trang 65 sách TBĐ địa lí 10
Bài 4: Trang 65 - sách TBĐ địa lí 10
Dựa vào bảng số liệu sau về giá trị xuất khẩu và dân số năm 2008 của Hoa Kì, Trung Quốc và Cộng hòa Liên Bang Đức.
| Tên nước | Giá trị xuất khẩu (tỉ USD) | Dân số (triệu người) | Giá trị xuất khẩu bình quân đầu người (USD/người) |
| Hoa Kì | 1287,4 | 304,5 | |
| Trung Quốc | 1428,3 | 1324,7 | |
| CHLB Đức | 1416,9 | 82,2 |
- Tính giá trị xuất nhập khẩu bình quân đầu người của 3 nước
- Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị xuất khẩu/người.
Bài làm:
Giá trị xuất khẩu bình quân của 3 nước là:
| Tên nước | Giá trị xuất khẩu bình quân đầu người (USD/người) |
| Hoa Kì | 4227,9 |
| Trung Quốc | 1078,2 |
| CHLB Đức | 17784,7 |
Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất khẩu bình quân đầu người:

Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 1 trang 66 sách TBĐ địa lí 10
- Giải bài 1 trang 64 sách TBĐ địa lí 10
- Giải bài 2 trang 53 sách TBĐ địa lí 10
- Giải TBĐ địa 10 bài: Thực hành nhận xét về sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên bản đồ
- Giải TBĐ địa 10 bài: Dân số và sự gia tăng dân số
- Giải TBĐ địa 10 bài: Sinh quyển. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật
- Giải bài 4 trang 59 sách TBĐ địa lí 10
- Giải bài 1 trang 41 sách TBĐ địa lí 10
- Giải TBĐ địa 10 bài: Cơ cấu dân số
- Giải bài 1 trang 45 sách TBĐ địa lí 10
- Giải TBĐ địa 10 bài: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ
- Giải bài 2 trang 45 sách TBĐ địa lí 10