Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 20: Luyện từ và câu (1) : Luyện tập về câu kể Ai làm gì?
Bài tập thực hành tiếng việt 4 tập 2. Nội dung bài học bao gồm các bài tập bổ trợ, nhằm giúp các em nắm chắc và hiểu kĩ nội dung bài học trong sách giáo khoa Tiếng Việt 4. Hy vọng, các bài thực hành sẽ giúp các em học tốt hơn môn Tiếng Việt và đạt được kết quả cao.
1. Chọn những từ ngữ ở bên trái điền vào chỗ trống thích hợp ở bên phải để tạo câu kể Ai làm gì?
1) Nhìn trời khô hạn, mọi vật bị thiêu cháy, Cóc 2) Ếch nhái 3) Họ hàng Cóc, bà con Ếch nhái 4) Cóc 5) Trên đường đi, Gà vàng, đàn Ong mật, cả Hổ và Gấu 6) Cuối cùng, cả đoàn | a) … xin đi theo Cóc. |
b) … cùng hào hứng đi theo. | |
c) … cầm một cái lá làm cờ đi trước. | |
d) … cũng đi đến được của nhà Trời. | |
e) … nghiến răng gọi họ hàng Ếch Nhái tới để cùng bàn chuyện. | |
g) … đều tấp nập nhảy đi theo Cóc. |
b) Sắp xếp các câu đã hoàn chỉnh ở trên theo trình tự hợp lí để tạo thành một đoạn văn trong truyện Cóc kiện Trời.
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Dùng gạch chéo (/) để phân tách bộ phận chủ ngữ và bộ phận vị ngữ của từng câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn sau:
Cóc giơ cao lá cờ, nhảy lên ngồi trên một hòn đá cao. Họ hàng nhà Cóc, bà con Ếch Nhái chồm chỗm ngồi xung quanh. Con Gà vàng đậu trên một cây cổ thụ. Đàn Ong mật bay vo vo. Hổ vàng phủ phục một bên, gầm gừ. Gấu ngựa đứng cạnh, hai bàn tay lăm lăm chực tát. Cóc há miệng, phình bụng lấy hơi, dõng dạc nói với các bạn.
3. Viết một đoạn văn ngắn kể lại một số hoạt động của em vào ngày chủ nhật. Gạch dưới các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn.
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 34: Tập làm văn (1): Trả bài văn miêu tả con vật
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 31: Tập làm văn (1): Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 30: Chính tả
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 33: Luyện từ và câu (2) : Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 29: Luyện từ và câu (1) : Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 26: Luyện từ và câu (1) : Luyện tập về câu kể Ai là gì?
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 33: Tập làm văn (1): Miêu tả con vật (Kiểm tra viết)
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 25: Chính tả
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 20: Tập làm văn (1): Kiểm tra viết (miêu tả đồ vật)
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 34: Luyện từ và câu (2) : Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 27: Luyện từ và câu (2) : Cách đặt câu cầu khiến
- Giải bài tập thực hành tiếng việt 4 tuần 31: Tập làm văn (2): Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật