Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
C. Hoạt động ứng dụng
Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
Bài làm:
| Tên cây thuốc nam | Công dụng |
| Bạc hà | chữa trị cảm cúm và các vết côn trùng cắn, giúp lợi tiêu hóa, chữa chứng đầy hơi, thấp khớp, nấc cục, thông cổ, trị viêm xoang nhẹ… |
| Đinh lăng | thông huyết mạch, bồi bổ khí huyết, lá có vị đắng, tính mát có tác dụng giải độc thức ăn, chống dị ứng, chữa ho ra máu, kiết lỵ… |
| Thì là | bổ thận, mạnh tỳ, tiêu trướng, trị đau bụng, mụn nhọt sưng tấy, mất ngủ và đau răng. |
| Sả | kích thích ra mồ hôi, hạ sốt ở người bệnh cảm, giúp lợi tiểu, trị chứng co thắt cơ, chuột rút, thấp khớp, đau đầu.. |
| Gừng | giảm co thắt đường tiêu hóa, từ đó làm giảm buồn nôn |
| Lá lốt | Chữa đau nhức xương khớp, bệnh phụ khoa, chữa đổ mồ hôi nhiều ở tay chân, bệnh tổ đỉa ở bàn tay, đau răng, viêm xoang... |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 16C: Từ ngữ miêu tả
- Đọc các câu sau, chọn từ in đậm xếp vào mỗi cột A hoặc B trong bảng ở phiếu học tập
- Giải bài 13A: Chàng gác rừng dũng cảm
- Sắp xếp các thẻ từ ngữ cho dưới đây vào bảng phân loại bên dưới
- Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
- Chọn một trong các cụm từ ở bài hai làm đề tài. Em hãy viết một đoạn văn khoảng 5 câu về đề tài đó.
- Trò chơi: Thi tìm nhanh từ có tiếng quốc (với nghĩa là nước)
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở bài chính tả sau: Chợ Ta-sken
- Loại cây nào mọc nhiều nhất hoặc được trồng nhiều nhất? Chúng mọc thế nào hoặc được trồng thế nào? Nhà cửa ở địa phương em được xây dựng thế nào?
- Chơi trò chơi: Thi tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: hoà bình, yêu thương, đoàn kết
- Hãy đóng vai một trong ba bạn (Hùng, Quý, Nam) nêu ý kiến tranh luận bằng cách mở rộng thêm lí lẽ và dẫn chứng để lời tranh luận thêm sức thuyết phục.
- Dòng nào dưới đây nếu đúng nghĩa của từ "hoà bình"