Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
C. Hoạt động ứng dụng
Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
Bài làm:
| Tên cây thuốc nam | Công dụng |
| Bạc hà | chữa trị cảm cúm và các vết côn trùng cắn, giúp lợi tiêu hóa, chữa chứng đầy hơi, thấp khớp, nấc cục, thông cổ, trị viêm xoang nhẹ… |
| Đinh lăng | thông huyết mạch, bồi bổ khí huyết, lá có vị đắng, tính mát có tác dụng giải độc thức ăn, chống dị ứng, chữa ho ra máu, kiết lỵ… |
| Thì là | bổ thận, mạnh tỳ, tiêu trướng, trị đau bụng, mụn nhọt sưng tấy, mất ngủ và đau răng. |
| Sả | kích thích ra mồ hôi, hạ sốt ở người bệnh cảm, giúp lợi tiểu, trị chứng co thắt cơ, chuột rút, thấp khớp, đau đầu.. |
| Gừng | giảm co thắt đường tiêu hóa, từ đó làm giảm buồn nôn |
| Lá lốt | Chữa đau nhức xương khớp, bệnh phụ khoa, chữa đổ mồ hôi nhiều ở tay chân, bệnh tổ đỉa ở bàn tay, đau răng, viêm xoang... |
Xem thêm bài viết khác
- Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở hoạt động 3 và viết vào vở.
- Trò chơi: Thi tìm nhanh từ có tiếng quốc (với nghĩa là nước)
- Nghĩa của các từ được in đậm trong đoạn thơ sau là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
- Tra từ điển rồi ghi lại nghĩa của các từ đồng âm (được in đậm) trong mỗi câu
- Quan sát bức tranh chủ điểm Cánh chim hoà bình và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Gạch dưới các tiếng có chứa yê hoặc ya. Nhận xét vị trí dấu câu ở các tiếng tìm được.
- Gọi tên và nói về nghề nghiệp của những người trong các bức tranh dưới đây
- Giải bài 9A: Con người quý nhất
- Giải bài 12A: Hương sắc rừng xanh
- Giải bài 10A: Ôn tập 1
- Đặt câu để phân biệt các từ đồng âm bàn, cờ, nước
- Chọn lời giải nghãi ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A