Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 20: Nhím nâu kết bạn
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 13: Yêu lắm trường ơi
- Tìm từ ngữ thể hiện tâm trạng của Dê trắng khi không thấy bạn trở về
- Dựa vào tranh nói tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 10: Thời khóa biểu
- Nói tên các dụng cụ thể thao sau
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi
- Dựa vào câu hỏi gợi ý, đoán nội dung của từng tranh
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 11: Cái trống trường em
- Nói tên những cuốn sách mà em đã đọc. Giới thiệu về một cuốn sách em thích nhất
- Voi em đã hỏi voi anh, hươu và dê điều gì? Voi em nhận được câu trả lời như thế nào?