Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 9: Cô giáo lớp em
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 22: Tớ là Lê-gô
- Chọn kể 1-2 đoạn của câu chuyện theo tranh
- Em đã chuẩn bị những gì để đón ngày giai giảng?
- Quan sát tranh, nói tên các nhân vật, sự kiện trong tranh
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 1: Tôi là học sinh lớp 2
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 4: Làm việc thật là vui
- Dựa vào tranh, tìm từ ngữ chỉ sự vật, chỉ hoạt động
- Tìm từ ngữ thể hiện tâm trạng của Dê trắng khi không thấy bạn trở về
- Nói câu thể hiện tình cảm của em đối với thầy cô giáo của mình
- Nói tên những cuốn sách mà em đã đọc. Giới thiệu về một cuốn sách em thích nhất
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 32: Chơi chong chóng