Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- Những từ ngữ nào dưới đây chỉ hoạt động của voi em?
- Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 29: Cánh cửa nhớ bà
- Sắp xếp tên các bạn dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái
- Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm
- Kể tên các đồ dùng học tập của em
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 1: Tôi là học sinh lớp 2
- Nói câu thể hiện tình cảm của em đối với thầy cô giáo của mình
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 18: Tớ nhớ cậu
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 25: Sự tích hoa tỉ muội
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 4: Làm việc thật là vui
- Nối tiếp để hoàn thành câu