Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 27: Mẹ
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 28: Trò chơi của bố
- Nói câu thể hiện tình cảm của em đối với thầy cô giáo của mình
- Nói những điều em thích về ngôi trường của em
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 7: Cây xấu hổ
- Từ nào trong bài thơ thể hiện rõ nhất tình cảm của bạn nhỏ dành cho trường lớp?
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 18: Tớ nhớ cậu
- Kể tên các đồ dùng học tập của em
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 24: Nặn đồ chơi
- Tìm từ ngữ thể hiện tâm trạng của Dê trắng khi không thấy bạn trở về
- Dựa vào tranh, tìm từ ngữ chỉ sự vật, chỉ hoạt động
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 30: Thương ông