Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
C. Hoạt động ứng dụng
1. Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
Bài làm:
Ví dụ: Cây mít
- Thân cây: to, cao, chắc, sần sùi
- Cành cây: Nhiều cành, to bằng bắp chân, có nhiều nhánh nhỏ.
- Lá cây: nhiều, màu xanh, hình bầu dục, có gân nổi ở mặt dưới.
- Hoa mít: mọc từng chùm, nhọn
- Qủa mít: to, nhiều gai, chín rất thơm.
Xem thêm bài viết khác
- Ghép các từ trong bảng thành những cặp từ có nghĩa trái ngược nhau
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi: Tranh vẽ con gì? Dòng chữ đầu tiên trên tấm bảng trong tranh viết gì?
- Bạn thích con chim nào trong bài "vè chim"? Con chim có đặc điểm nào được tả như người?
- Kể cho người thân nghe về con vật nuôi mà em yêu thích? Hỏi người thân về cách chăm sóc, nuôi con vật trong nhà
- Trao đổi với bạn về loài cây mình biết: Đó là cây gì? Cây trồng ở đâu? Cây có lợi ích gì?
- Có thể điền từ nào vào các ô trống theo dòng ngang?
- Hỏi người thân những câu tục ngữ khuyên mọi người chăm chỉ lao động?
- Dùng từ Khi nào? hoặc Bao giờ?, Lúc nào?, Năm nào?, Thảng mấy? ... để hỏi - đáp về thời gian trong những tình huống sau:
- Kể về một việc làm tốt của em hoặc của bạn em (ví dụ: giúp bạn học bài, săn sóc mẹ ốm,... )
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 127)
- Giải bài 25A: Em biết gì về sông biển?
- Viết tên các vật dưới đây vào vở theo thứ tự: