Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào phiếu học tập
B. Hoạt động thực hành
2. Quan sát tranh, tìm các từ ngữ chỉ sự vật, công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn và ghi vào vở.

Bài làm:
| Thành phố | Nông thôn |
| Sự vật: đường phố, nhà cao tầng, ô tô, hồ hơi, trung tâm thương mại, cầu đúc, công xưởng, xí nghiệp. | Sự vật: đồng ruộng, nhà ngói, cổng làng, cây đa, lũy tre, vườn rau. |
| Công việc: lái ôtô, lắp ráp máy móc, buôn bản, mua sắm, dạo phố. | Công việc: cày bừa, gặt lúa, tưới rau, chăn nuôi. |
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chô trống s hay x? Giải câu đố. Điền vào chỗ trống o hoặc ô? Giải câu đố.
- Đoạn thơ dưới đây tả sự vật và con vật nào? Các sự vật, con vật được miêu tả bằng những từ ngữ nào?
- Giải bài 31A: Cùng sống trong ngôi nhà trái đất
- Giải bài 11B: Quê hương tươi đẹp
- Nói với các bạn trong nhóm về những điều em quan sát được trong bức ảnh dưới đây.
- Giải bài 3A: Gia đình em
- Giải bài 8B: Hãy học cảm thông
- Dựa vào các bức tranh, hãy kể lại câu chuyện Qủa táo
- Sắp xếp các thẻ bìa thành bài thơ?
- Hỏi người thân về một số lễ hội của dân tộc mình
- Nói về một cảnh đẹp ở địa phương em?
- Tìm 5 từ ngữ chỉ sự vật ở nhà và viết các từ ngữ đó vào vở