Thi tìm nhanh từ chỉ người chứa tiếng "nhân"
A. Hoạt động cơ bản
1. Thi tìm nhanh từ chỉ người chứa tiếng "nhân"
M. Nhân tài
Bài làm:
Ví dụ:
Một số từ ngữ có từ "nhân" là:
- Nhân tính
- Nhân dân
- Nhân đạo
- Nhân hậu
- Nhân đức
- Nhân loại
- Nhân ái...
Xem thêm bài viết khác
- Hỏi - đáp: Bạn tự đánh giá chữ viết của mình đẹp hay chưa đẹp?...
- Chọn đúng tác dụng của dấu ngoặc kép ở cột B cho mỗi ví dụ ở cột A:
- Chuyển lời dẫn gián tiếp trong đoạn văn trên thành lời dẫn trực tiếp
- Tranh vẽ những cảnh gì? Những người trong tranh đang làm gì để giúp đỡ nhau?
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở đoạn văn kéo co (từ hội làng Hữu Trập đến chuyển bại thành thắng.)
- Chơi trò chơi: Chọn từ cùng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực
- Hỏi người thân để biết tên một số xã (phường, thị trấn) ở huyện (quận, thị xã, thành phố) và viết hoa cho đúng
- Trước sự bạo ngược của nhà vua, dân chúng phản ứng bằng cách nào? Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền tụng bài ca lên án mình?
- Điền vào chỗ trống: l hay n? an hay ang?
- Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi: Các đoạn văn trên phần thuộc phần nào trong bài văn miêu tả?
- Cùng trao đổi xem những người trong tranh đang làm gì?
- Chọn thành ngữ, tục ngữ phù hỢp với nghĩa đã cho