Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện kể lại việc gì?
- Thảo luận, tìm từ chỉ phẩm chất của nhân dân Việt Nam trong các từ sau:
- Đặt câu hỏi có cụm từ Khi nào? cho những câu sau:
- Hỏi người thân: Bây giờ là mùa gì? Thời tiết mùa này như thế nào? Em cần phải chuẩn bj như thế nào để giữ gìn sức khỏe trong mùa đó?
- Thảo luận chọn từ ngữ trong ngoặc phù hợp với mỗi chỗ trống (bưởi chín vàng, bếp lửa nhà sàn, đơm trái, đâm chồi nảy lộc)
- Chơi: Tiếp sức tìm từ ngữ
- Trong tranh có những ai? Những người đó đang làm gì hoặc nói gì?
- Điền chữ hoặc vần: s hay x? iêt hay iêc?
- Giải bài 29C: Cây có những bộ phận nào?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Chiếc ô tô gặp phải chuyện gì? Chú voi đang làm gì?
- Sắp xếp lại trật tự các tranh dưới đây theo đúng diễn biến trong câu chuyện Chiếc rễ đa tròn
- Em và bạn đóng vai người lạ đến nhà em