Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Xếp tên các loại chim dưới đây vào từng nhóm thích hợp. Ghi kết quả vào phiếu học tập hoặc bảng nhóm
- Quan sát tranh, dựa vào gợi ý dưới mỗi tranh, lần lượt kể lại từng đoạn câu chuyện ông Mạnh thắng Thần Gió?
- Nói tên nghề nghiệp của những người trong ảnh
- Mỗi nàng tiên trong câu chuyện tương đương cho mùa nào trong năm?
- Viết vào vở từ ngữ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi con vật (hung dữ, dũng cảm, lượn nhẹ nhang
- Chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống trong các thành ngữ sau:
- Dựa vào tranh, kể từng đoạn câu chuyện Bác sĩ Sói
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Bạn Tộ có gì đáng khen?
- Chọn từ ngữ chỉ công việc ở cột B phù hợp với từng nghề nghiệp có tên ở cột A
- Nói cho các bạn biết cha, mẹ hoặc người thân của em làm nghề gì?
- Giải bài 32B: Sinh ra từ một mẹ
- Người ta đề ra nội quy Đảo Khỉ để làm gì?