Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Viết vào vở đoạn văn từ 3 đến 5 câu nói về một loài chim em thích
- Đọc những câu sau, viết vào vở từ ngữ dùng để hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- Giải bài 22A: Vì sao một trí khôn lại hơn trăm trí khôn?
- Hai người con hiểu lời dặn của cha trước khi mất là gì?
- Thi tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ.
- Dựa vào hoạt động 4, viết vào vở một đoạn (từ 3 đến 5 câu) nói về những hoạt động của trường em kỉ niệm ngày sinh của Bác Hồ.
- Chơi: Ghép nhanh cặp từ trái nghĩa Tiếng Việt lớp 2 VNEN
- Hãy tưởng tượng hai bạn học sinh ở hai trường, gặp nhau trong sinh hoạt Đội. Một bạn hỏi, một bạn trả lời, sau đó đổi vai.
- Tìm từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Con chim và bông hoa trông như thế nào?
- Chọn và chép vào vở từ 1 đến 2 điều trong nội quy của trường em?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì? Đoán xem chú bé trong tranh là ai?