Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 28A: Cây cối và cuộc sống của con người
- Điền vào chỗ trống r, d hay gi? Hoặc điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Chơi: Đố tên các loài chim
- Quan sát tranh và đọc tên các dân tộc thiểu số dưới đây:
- Cùng giải câu đố: Con gì nhọn hoắt cái đuôi Thấy bóng mèo rồi co cẳng chạy mau?
- Tìm những từ ngữ tả hình dáng và hoạt động của chích bông để điền vào ô trống trong bảng nhóm:
- Chọn và xếp vào bảng các thẻ chữ cho đúng với lời bà Đất trong Chuyện bốn mùa
- Trươc khi qua đời, ông lão dặn hai con điều gì? Vì sao hai người con có mấy vụ lúa liền bội thu?
- Tìm từ ngữ có tiếng bắt đầu bắng hoặc x chỉ tên các loài cây
- Giải bài 27C: Ôn tập 3 (tiếng việt 2)
- Giải bài 35B: Ôn tập 2 tiếng việt 2
- Viết tên các loại cây nhà em có hoặc thôn xóm em có. Kể về một loài cây em thích