Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 25B: Sông biển và cuộc sống của chúng ta
- Giải bài 29C: Cây có những bộ phận nào?
- Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế?
- Hỏi người thân: Nơi em đang ở có dân tộc thiểu số không? Viết tên các dân tộc đó.
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi: Chồn đang làm gì? Theo em, con vật nào khôn hơn?
- Giải bài 34A: Những nghề nghiệp em biết
- Hỏi người thân những câu tục ngữ khuyên mọi người chăm chỉ lao động?
- Chọn từ ngữ viết đúng chính tả dán vào bảng nhóm
- Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
- Đáp lời từ chối trong các tình huống sau:
- Từng bạn lần lượt kể cho nhau nghe về loài chim mà mình thích:
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi: Các con vật trong tranh sống ở đâu? Nói tên con vật trong mỗi ảnh?