Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Tìm những từ ngữ tả hình dáng và hoạt động của chích bông để điền vào ô trống trong bảng nhóm:
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Trong tranh có những ai? Bác Hồ đang làm gì? Các bạn nhỏ đang làm gì?
- Thỏ chạy như thế nào? Voi kéo gỗ như thế nào? Con hươu có cái cổ thế nào?
- Kể về những công lao của Bác Hồ đối với đất nước
- Dựa vào tranh và trả lời câu hỏi gợi ý, kể lại đoạn 1 và đoạn 2 câu chuyện Chuyện quả bầu
- Con dúi báo cho hai vợ chồng người đi rừng điều gì?
- Giải bài 20B: Con người và thiên nhiên
- Điền vào chỗ trống: l hoặc n? it hoặc ich?
- Bác Hồ khuyên các bạn học sinh làm những điều gì?
- Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn coi thường Gà Rừng? Khi gặp nạn, chồn như thế nào?
- Tìm lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 50)
- Hỏi người thân để biết thêm những con vật sống trong rừng (ví dụ: hươu, nai, báo...)