Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 32A: Anh em một nhà
- Hỏi người thân để biết thêm những từ ngữ chỉ thời tiết các mùa?
- Kể tên các dân tộc thiểu số mà em biết
- Giải bài 21C: Em thích nhất loài chim nào?
- Giải bài 31A: Bác để lại muôn vàn tình yêu thương
- Giải bài 22A: Vì sao một trí khôn lại hơn trăm trí khôn?
- Thỏ chạy như thế nào? Voi kéo gỗ như thế nào? Con hươu có cái cổ thế nào?
- Quan sát tranh, thay nhau trả lời câu hỏi dưới mỗi tranh
- Giải bài 35B: Ôn tập 2 tiếng việt 2
- Giải bài 25C: Vì sao sông biển đáng yêu thế?
- Dựa vào hoạt động 4, viết vào vở một đoạn (từ 3 đến 5 câu) nói về những hoạt động của trường em kỉ niệm ngày sinh của Bác Hồ.
- Sắp xếp lại trật tự các tranh dưới đây theo đúng diễn biến trong câu chuyện Chiếc rễ đa tròn