Tìm đơn vị vận tốc thích hợp trong các chỗ trống bảng 2.2
Câu 4. (Trang 9 SGK lí 8)
Tìm đơn vị vận tốc thích hợp trong các chỗ trống bảng 2.2
Đơn vị độ dài | m | m | km | km | cm |
Đơn vị thời gian | s | phút | h | s | s |
Đơn vị vận tốc | m/s | … | … | … | … |
Bài làm:
Đơn vị độ dài | m | m | km | km | cm |
Đơn vị thời gian | s | phút | h | s | s |
Đơn vị vận tốc | m/s | m/phút | km/h | km/s | cm/s |
Xem thêm bài viết khác
- Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét được tính bằng biểu thức: FA = d. V, trong đó d là trọng lượng riêng của chất lỏng, còn V là gì?
- Giải bài 19 vật lí 8: Các chất được cấu tạo như thế nào ?
- Vật lý 8: Đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 4)
- Làm thế nào để biết một ô tô trên đường, một chiếc thuyền trên sông, một đám mây trên trời… đang chuyển động hay đứng yên.
- Giải bài 13 vật lí 8: Công cơ học
- Trong hai ấm vẽ ở hình 8.8, ấm nào đựng được nhiều nước hơn?
- Các em hãy nghĩ ra một thí nghiệm đơn giản để chứng tỏ khi thực hiện công lên miếng đồng, miếng đồng sẽ nóng lên sgk Vật lí 8 Trang 74
- Hãy đo quãng đường đi được của quả cân A sau mỗi khoảng thời gian 2 giây, ghi vào bảng 5.1 và tính vận tốc của A.
- Đáp án câu 1 đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 1) Vật lý 8
- Đáp án câu 3 đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 2) Vật lý 8
- Giải bài 3 vật lí 8: Chuyển động đều Chuyển động không đều.
- Biết P = dV. V (trong đó dV là trọng lượng riêng của chất làm vật, V là thể tích của vật)