Tìm đơn vị vận tốc thích hợp trong các chỗ trống bảng 2.2
Câu 4. (Trang 9 SGK lí 8)
Tìm đơn vị vận tốc thích hợp trong các chỗ trống bảng 2.2
Đơn vị độ dài | m | m | km | km | cm |
Đơn vị thời gian | s | phút | h | s | s |
Đơn vị vận tốc | m/s | … | … | … | … |
Bài làm:
Đơn vị độ dài | m | m | km | km | cm |
Đơn vị thời gian | s | phút | h | s | s |
Đơn vị vận tốc | m/s | m/phút | km/h | km/s | cm/s |
Xem thêm bài viết khác
- Trong những chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều, không đều ?
- So với nhà ga thì hành khách chuyển động hay đứng yên ? Tại sao ?
- Trả lời câu hỏi thí nghiệm 1 trang 59-60 bài 17: Sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng
- Hãy dựa vào các câu trả lời trên để tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống của các nhận xét sau đây :
- Một vật ở trong lòng chất lỏng chịu tác dụng của những lực nào, phương và chiều của chúng có giống nhau không?
- Vật lý 8: Đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 3)
- Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét được tính bằng biểu thức: FA = d. V, trong đó d là trọng lượng riêng của chất lỏng, còn V là gì?
- Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào ? sgk Vật lí 8 trang 64
- Đáp án câu 1 đề kiểm tra học kỳ 2 (Đề 4) Vật lý 8
- Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng giảm áp suất? Nêu những ví dụ về việc làm tăng, giảm áp suất trong thực tế.
- Giải bài 23 vật lí 8: Đối lưu Bức xạ nhiệt
- Giải câu 12 bài 23: Đối lưu Bức xạ nhiệt sgk Vật lí 8 trang 82