Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ:
4. Chơi: Ghép từ ngữ
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
Bài làm:
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
- riêng: riêng tư, riêng lẻ
- giêng: tháng giêng
- dơi: con dơi
- rơi: đánh rơi, rơi vãi, con rơi
- dạ: gọi dạ bảo vâng, gan dạ, bút dạ, áo dạ
- rạ: cây rạ, rơm rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
- mở: mở lòng, mở cửa, cởi mở, úp mở
- mỡ: mỡ lợn, mỡ gà, mỡ bụng
- rẻ: giá rẻ, rẻ bèo
- rẽ: ngã rẽ, lối rẽ, bước rẽ
- củ: rau củ, củ quả, củ khoai, một củ
- cũ: cũ kĩ, cũ rích, đồ cũ
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 26A: Tôm càng và cá con
- Điền vào chỗ trống s hay x? i hay iê?
- Trong tranh có những ai? Những người đó đang làm gì hoặc nói gì?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Chiếc ô tô gặp phải chuyện gì? Chú voi đang làm gì?
- Nói tên nghề nghiệp của những người trong ảnh
- Dựa vào tranh và trả lời câu hỏi gợi ý, kể lại đoạn 1 và đoạn 2 câu chuyện Chuyện quả bầu
- Chọn từ ngữ chỉ công việc ở cột B phù hợp với từng nghề nghiệp có tên ở cột A
- Kể tên các nghề nghiệp mà mình biết Tiếng Việt lớp 2
- Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống:
- Cùng thực hiện yêu cầu trên phiếu học tập Tiếng Việt lớp 2 VNEN
- Giải bài 30C: Thiếu nhi Việt Nam kính yêu Bác Hồ
- Tìm lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A