Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ:
4. Chơi: Ghép từ ngữ
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
Bài làm:
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
- riêng: riêng tư, riêng lẻ
- giêng: tháng giêng
- dơi: con dơi
- rơi: đánh rơi, rơi vãi, con rơi
- dạ: gọi dạ bảo vâng, gan dạ, bút dạ, áo dạ
- rạ: cây rạ, rơm rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
- mở: mở lòng, mở cửa, cởi mở, úp mở
- mỡ: mỡ lợn, mỡ gà, mỡ bụng
- rẻ: giá rẻ, rẻ bèo
- rẽ: ngã rẽ, lối rẽ, bước rẽ
- củ: rau củ, củ quả, củ khoai, một củ
- cũ: cũ kĩ, cũ rích, đồ cũ
Xem thêm bài viết khác
- Viết vào vở đoạn văn từ 3 đến 5 câu nói về một loài chim em thích
- Đọc những câu sau, viết vào vở từ ngữ dùng để hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- Giải bài 22A: Vì sao một trí khôn lại hơn trăm trí khôn?
- Hai người con hiểu lời dặn của cha trước khi mất là gì?
- Thi tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ.
- Dựa vào hoạt động 4, viết vào vở một đoạn (từ 3 đến 5 câu) nói về những hoạt động của trường em kỉ niệm ngày sinh của Bác Hồ.
- Chơi: Ghép nhanh cặp từ trái nghĩa Tiếng Việt lớp 2 VNEN
- Hãy tưởng tượng hai bạn học sinh ở hai trường, gặp nhau trong sinh hoạt Đội. Một bạn hỏi, một bạn trả lời, sau đó đổi vai.
- Tìm từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Con chim và bông hoa trông như thế nào?
- Chọn và chép vào vở từ 1 đến 2 điều trong nội quy của trường em?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Tranh vẽ gì? Đoán xem chú bé trong tranh là ai?