Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ:
4. Chơi: Ghép từ ngữ
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
Bài làm:
a. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: riêng, giêng, dơi, rơi, dạ, rạ.
- riêng: riêng tư, riêng lẻ
- giêng: tháng giêng
- dơi: con dơi
- rơi: đánh rơi, rơi vãi, con rơi
- dạ: gọi dạ bảo vâng, gan dạ, bút dạ, áo dạ
- rạ: cây rạ, rơm rạ.
b. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: mở, mỡ, rẻ, rẽ, củ, cũ.
- mở: mở lòng, mở cửa, cởi mở, úp mở
- mỡ: mỡ lợn, mỡ gà, mỡ bụng
- rẻ: giá rẻ, rẻ bèo
- rẽ: ngã rẽ, lối rẽ, bước rẽ
- củ: rau củ, củ quả, củ khoai, một củ
- cũ: cũ kĩ, cũ rích, đồ cũ
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống vần ua hay uơ?
- Giải bài 33C: Việc nhỏ, nghĩa lớn
- Thảo luận, tìm từ chỉ phẩm chất của nhân dân Việt Nam trong các từ sau:
- Quan sát từng bức tranh. Nhận biết các mùa trong mỗi bức tranh, viết tên mùa vào vở theo số của tranh
- Tìm những từ ngữ tả hình dáng và hoạt động của chích bông để điền vào ô trống trong bảng nhóm:
- Nói lời đáp của em trong tình huống sau:
- Hỏi người thân để biết thêm tên các con vật sống dưới nước
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Bạn Tộ có gì đáng khen?
- Dùng câu hỏi về thời gian (Khi nào? Bao giờ? Tháng mấy? Ngày nào?) để hỏi người thân về một việc nào đó
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 120)
- Chơi: Đóng vai nói và đáp lời xin lỗi.
- Giải bài 35A: Ôn tập 1 tiếng việt 2