Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
Câu 1. (Trang 12 SGK lí 6)
Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
1m3 = (1)...... dm3 = (2)..............cm3 .
1m3 = (3)........lít = (4)..........ml = (5)............cc.
Bài làm:
1m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3 .
1m3 = 1000 lít = 1000000ml = 1000000cc.
Xem thêm bài viết khác
- Đáp án câu 2 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 5) Vật lý 6
- Hãy chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống trong các câu sau: "ĐCNN, độ dài, GHĐ, vuông góc, dọc theo, gần nhất, ngang bằng với"
- Trả lời các câu hỏi C1,C2,C3,C4 bài 29: Sự sôi (tiếp theo) sgk vật lí 6 trang 87
- Dùng từ thích hợp trong ngoặc kép để điền vào chỗ trống trong các câu sau: "lực đẩy ; lực hút; lực kéo ; lực ép"
- Một xe tải có khối lượng 3,2 tấn sẽ có trọng lượng bao nhiêu Niuton.
- Ở hình 3.3, hãy cho biết cách đặt bình chia độ nào cho phép đo thể tích chất lỏng chính xác ?
- C4: Trang 52 Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống các câu sau
- Hãy tìm nhưng con số thích hợp để điền vào chỗ trống trong những câu sau:
- Giải vật lí 6: Bài tập 7 trang 88 sgk
- Lấy tay ép hai đầu một lò xo. Nhận xét về kết quả của lực mà tay tác dụng lên lò xo.
- Giải bài 21 vật lí 6: Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
- Trong các hình sau đây, hình nào vẽ vị trí đặt thước đúng để đo chiều dài bút chì (Hình 2.1 SGK) ?