Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
Câu 1. (Trang 12 SGK lí 6)
Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
1m3 = (1)...... dm3 = (2)..............cm3 .
1m3 = (3)........lít = (4)..........ml = (5)............cc.
Bài làm:
1m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3 .
1m3 = 1000 lít = 1000000ml = 1000000cc.
Xem thêm bài viết khác
- Hãy tìm hai vật nào đó và đo thể tích của chúng bằng bình chia độ vừa tạo ra.
- Dùng các từ thích hợp trong ngoặc kép để điền vào chỗ trống trong các câu sau: "phương ; chiều ; cân bằng; đứng yên"
- Giải bài 29 vật lí 6: Sự sôi (tiếp theo)
- Cấu tạo của nhiệt kế y tế có đặc điểm gì ? Cấu tạo như vậy có tác dụng gì ? trang 69 sgk vật lí 6
- Đáp án câu 4 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 7) Vật lý 6
- Từ bảng trên có thể rút ra nhận xét gì về sự nở vì nhiệt của các chất rắn khác nhau? trang 59 sgk vật lí 6
- Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông trên có ghi 5T (H.5.7). Số 5T có ý nghĩa gì ?
- Giải câu 4 bài bài 5: Khối lượng Đo khối lượng
- Giải câu 5 bài 25: Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp theo) sgk Vật lí 6 trang 78
- Giải câu 6 bài 25: Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp theo) sgk Vật lí 6 trang 79
- Hãy quan sát rồi so sánh các nhiệt kế vẽ ở hình 22.5 về GHĐ, ĐCNN, công dụng và điền vào bảng 22.1 trang 69
- Giải bài 5 vật lí 6: Khối lượng Đo khối lượng