Tìm tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây
3. Tìm tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây:
a. Cầu được ...... thấy d. ....... thử vàng, gian nan thử sức
b. Năm nắng, ...... mưa e. Lựa lời mà nói cho ...... lòng nhau
c. ...... chảy đá mòn g. Nắng tốt dưa, ....... tốt lúa
Bài làm:
a. Cầu được ước thấy d. Lửa thử vàng, gian nan thử sức
b. Năm nắng, mười mưa e. Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
c. Nước chảy đá mòn g. Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa
Xem thêm bài viết khác
- Viết từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to, học tập
- Giải bài 3C: Cảnh vật sau cơn mưa
- Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ "Chạy" trong mỗi câu ở cột A và viết vào vở theo mẫu
- Tìm cặp quan hệ từ trong mỗi câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì giữa các bộ phận của câu
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn trong bài Chuỗi ngọc lam (từ Pi-e ngạc nhiên đến Cô bé mỉm cười rạng rỡ, chạy vụt đi)
- Tìm trong sách báo, in-tơ-nét những bài văn tả người hay
- Điền vào chỗ trống những thông tin còn thiếu để hoàn thiện biên bản cuộc họp lớp bàn về việc tham gia Ngày hội tuổi thơ mừng Ngày Nhà giao Việt Nam
- Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở bài chính tả sau: Chợ Ta-sken
- Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và, nhưng, của
- Hỏi người thân về cách trồng và chăm sóc cây ăn quả hoặc cây hoa
- Nhận xét thái độ, tình cảm của các nhân vật trong đoạn truyện ở bài tập 1 thể hiện qua đại từ xưng hô và viết vào phiếu học tập