Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập chung trang 77| Cumulative practice page 77
Giải bài: Luyện tập chung trang 77| Cumulative practice page 77. Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại tech12h.com
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Trang 77 - Toán tiếng anh 3
Write the missing numbers in the blanks:
Số ?
Factor Thừa số | 324 | 3 | 150 | 4 |
Factor Thừa số | 3 | 4 | ||
Product Tíhc | 972 | 600 |
Câu 2: Trang 77 - Toán tiếng anh 3
Set out, then calculate:
Đặt tính rồi tính:
648 : 6 845 : 7
630 : 9 842 : 4
Câu 3: Trang 77 - Toán tiếng anh 3
In a shop there were 36 pumps, it has sold one ninth of these pumps. How many pumps are left in that shop?
Một cửa hàng có 36 máy bơm, người ta đã bán 1/9 số máy bơm đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy bơm?
Câu 4: Trang 77 - Toán tiếng anh 3
Write the missing number in the blanks.
Số ?
Given number Số đã cho | 8 | 12 | 20 | 56 | 4 |
Add 4 Thêm 4 đơn vị | |||||
Multiplied by 4 Gấp 4 lần | |||||
Subtract 4 from Bớt đi 4 đơn vị | |||||
Divided by 4 Giảm 4 lần |
Câu 5: Trang 78 - Toán tiếng anh 3
Which clock has two hands forming:
A right angle? A non-right angle?
Đồng hồ nào có kim tạo thành: Góc vuông? Góc không vuông?

Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập chung trang 178 | Cumulative practice page 178
- Giải câu 1 trang 31 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 145 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập chung trang 83| Cumulative practice page 83
- Giải câu 2 trang 75 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 171 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 154 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 71 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Diện tích hình chữ nhật | Area of rectangle
- Giải câu 3 trang 28 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 94 | Practice page 94
- Toán tiếng anh 3 bài: Đơn vị đo diện tích. Xăng-ti-mét-vuông | Area units. Square centimetre