Toán tiếng anh 3 bài: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé | By how many times is the bigger number greater than the smaller one?
Giải bài: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé | By how many times is the bigger number greater than the smaller one?So sánh số lớn gấp mấy lần số bé | By how many times is the bigger number greater than the smaller one? . Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại tech12h.com
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Trang 57 - Toán tiếng anh 3
Answer this question:
Trả lời câu hỏi:
In each of the shape below, how many times greater is the number off green circles compared to the number of white circles?
Trong hình dưới đây, số hình tròn màu xanh gấp mấy lần số hình tròn màu trắng?

Câu 2: Trang 57 - Toán tiếng anh 3
There are 5 palm trees and 20 orange trees in a garden. How many times greater is the number of orange trees compared to the number of palm trees?
Trong vườn có 5 cây cau và 20 cây cam. Hỏi số cây cam gấp mấy lần số cây cau?
Câu 3: Trang 57 - Toán tiếng anh 3
A pig weighs 42kg. A goose weighs 6kg. How many times heavier is the pig compared to the goose?
Một con lợn cân nặng 42 kg, một con ngỗng cân nặng 6 kg. Hỏi con lợn cân nặng gấp mấy lần con ngỗng ?
Câu 4: Trang 57 - Toán tiếng anh 3
Find the perimeter of:
Tính chu vi
a) Square MNPQ
Hình vuông MNPQ
b) Quadrilateral ABCD.
Hình tứ giác ABCD

Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập chung trang 178 | Cumulative practice page 178
- Giải câu 1 trang 31 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 145 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập chung trang 83| Cumulative practice page 83
- Giải câu 2 trang 75 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 171 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 154 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 71 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Diện tích hình chữ nhật | Area of rectangle
- Giải câu 3 trang 28 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 94 | Practice page 94
- Toán tiếng anh 3 bài: Đơn vị đo diện tích. Xăng-ti-mét-vuông | Area units. Square centimetre