Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 176, 177 chương 5 | Cumulative practice
Giải bài Luyện tập chung trang 176 chương 5 | Cumulative practice. Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 5. Các con cùng học tập và theo dõi tại tech12h.com
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: trang 176 - toán tiếng Anh 5
Calculate:
Tính
a)
;
b)
;
c) 3,75 x 4,1 + 2,43 x 4,1 ;
d) 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8
Câu 2: trang 177 - toán tiếng Anh 5
Calculate in the simplest way:
Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) ![]()
b) ![]()
Câu 3: trang 177 - toán tiếng Anh 5
A rectangular pool has a length of 11.5m, the width of 19.2m. If the pool contains 414.72m3 of water, the water level is
the height of the pool in meters?
Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 22,5m, chiều rộng 19,2m. Nếu bể chứa 414,72m3 nước thì mực nước trong bể lên tới
chiều cao của bể. Hỏi chiều cao của bể là bao nhiêu mét?
Câu 4: trang 177 - toán tiếng Anh 5
A boat travels at 7.2 km/h in calm water, the speed of the water is 1.6km/h.
Một con thuyền đi với vận tốc 7,2km/giờ khi nước lặng, vận tốc của dòng nước là 1,6km/giờ.
a) If the boat travels downstream, how many kilometers does the boat cover for 3.5 hours?
Nếu thuyền đi xuôi dòng thì sau 3,5 giờ sẽ đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?
b) If the boat travels upstream, how long does it take the boat to cover the same distance as when it travels downstream for 3.5 hours?
Nếu thuyền đi ngược dòng thì cần bao nhiêu thời gian để đi được quãng đường như khi xuôi dòng trong 3,5 giờ ?
Câu 5: trang 177 - toán tiếng Anh 5
Find ![]()
Tìm x:
![]()
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 3 trang 155 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 11 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 122 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 5 trang 149 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 119 chương 3 | Practice
- Giải bài tập 4 trang 156 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 80 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 170 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân chương 2|Place values of decimals. Reading, writing decimal
- Giải bài tập 4 trang 89 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 13 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 7 sách toán tiếng anh 5