Viết các từ chỉ đặc điểm của người (mắt, tính nết, giọng nói) vào bảng nhóm
2. Tìm từ chỉ đặc điểm
Viết các từ chỉ đặc điểm của người (mắt, tính nết, giọng nói) vào bảng nhóm
Bài làm:
Các từ chỉ đặc điểm của người:
- Mắt: đen nháy, long lanh
- Tính nết: hiền lành, dịu dàng, chăm chỉ, tốt bụng
- Giọng nói: ấm áp, ngọt ngào...
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận rồi nêu hai đức tính tốt em học tập được ở bạn Chi? Viết từ ngữ chỉ hai đức tính tốt đó vào vở?
- Cùng đưa ý kiến xem ông hoặc bà của các bạn cần cháu làm gì trong mỗi tình huống sau:
- Qủa gì chẳng mọc trên cây/ Vươn mình đứng giữa trời mây khác thường/ Có chân, có đỉnh, có sườn/ Nước reo vực thẳm, mây vương non ngàn
- Giải bài 13B: Cha mẹ làm gì cho các con?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh có những ai? Mỗi người trong tranh đang làm gì?
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Ghép các tiếng dưới đây để tạo thành từ có hai tiếng.
- Giải bài 8B: Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em
- Viết vào vở tên 7 bạn học sinh trong lớp em. Sắp xếp tên các bạn theo thứ tự bảng chữ cái
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện này nói về điều gì?
- Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp:
- Viết lại câu trong bài cho thấy các con rất thích những món quà của bố.