1. Môi trường sống của sinh vật
B. Hoạt động hình thành kiến thức
I. Môi trường và các nhân tố sinh thái
1. Môi trường sống của sinh vật
- Sử dụng các từ sau để điền vào chỗ chấm cho phù hợp: tất cả, nơi sinh sống, môi trường nước, môi trường trong đất, môi trường trên mặt đất - không khí, môi trường sinh vật, bao quanh, bốn.
Môi trường .........của sinh vật, bao gồm ...........những gì ...................chúng. Có ...............loại môi trường chủ yếu, đó là:...........

- Quan sát trong tự nhiên, hãy điền tiếp nội dung phù hợp vào các ô troonngs trong bảng 28.1.
| STT | Tên sinh vật | Môi trường sống |
Bài làm:
- điền từ:
1. nơi sinh sống
2. tất cả
3. bao quanh
4. bốn
5. môi trường nước, môi trường trong đất, môi trường trên mặt đất - không khí, môi trường sinh vật
- Bảng 28.1
| STT | Tên sinh vật | Môi trường sống |
| 1 | giun, ấu trùng,vi khuẩn,.. | Mt trong đất |
| 2 | cá, tảo, vi khuẩn, ... | MT nước |
| 3 | con người, cáo, hoa hồng,nấm,.. | Mt mặt đất - không khí |
| 4 | vi khuẩn, giun, sán,.... | MT sinh vật |
Xem thêm bài viết khác
- 1. Em hãy quan sát và cho biết điểm chung của 4 bức tranh dưới đây là gì.
- Tính số gam nước thu được
- Hãy sắp xếp các dung dịch trên theo thứ tự tăng dần độ axit của dung dịch
- Khoanh tròn vào chữ cái trước ví dụ là quần thể sinh vật.
- Muốn đun sôi ấm nước này cần một nhiệt lượng tối thiểu bằng bao nhiêu
- Tại sao nước trong ao, hồ, sông, suối lại có không khí mặc dù không khí nhẹ hơn nước ?
- 2. Tìm hiểu các biện pháp bảo vệ sức khỏe
- Viết PTHH của phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên
- Khoa học tự nhiên 8 Bài 25: Cơ thể khỏe mạnh
- Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F = 5000 N làm toa xe đi được 1 km. Tính công lực kéo của đàu tàu.
- 1. Môi trường sống của sinh vật
- Viết công thức hóa học của 2 oxit axit và 2 oxit bazo