(1) Nghĩa của từ là gì? (2)Hoàn thành những thông tin trong bảng sau vào vở:
c. Nghĩa của từ
(1) Nghĩa của từ là gì?
(2)Hoàn thành những thông tin trong bảng sau vào vở:
Hiện tượng | Khái niệm | Ví dụ |
Từ nhiều nghĩa | ||
Từ đồng âm | ||
Từ đồng nghĩa | ||
Từ trái nghĩa | ||
Trường từ vựng |
(3)Thế nào là nghĩa gốc và nghĩa chuyển? Từ “ đầu” trong câu thơ nào sau đây được dùng theo nghĩa gốc, từ nào được dùng theo nghĩa chuyển?
Súng bên súng đầu sát bên đầu
Đầu súng trăng treo
(4) Từ đồng âm và từ nhiều nghĩa có gì khác nhau? Nêu ví dụ minh họa
(5) Bằng hiểu biết về hiện tượng từ đồng âm, em hãy chỉ ra giá trị của câu thơ sau:
Nhớ nước đau lòng con quốc quốc
Thương nhà mỏi miệng cái gia gia
(6) Cặp từ nào sau đây là từ trái nghĩa
Xanh- trong, sáng-trưa, mưa-nắng, vui-buồn, tóc-tai, quần- áo, tài-sắc
Bài làm:
(1) Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ,…) mà từ biểu thị.
(2)
Hiện tượng | Khái niệm | Ví dụ |
Từ nhiều nghĩa | Từ "chân" Bộ phận dưới cùng của cơ thể người, động vật; dùng để đi, đứng (đau chân, gãy chân...) Bộ phận dưới cùng của một số đồ vật, có tác dụng đỡ các bộ phận khác (chân bàn, chân ghế, chân đèn...) Bộ phận dưới cùng của một số sự vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền (chân tường, chân răng...) | |
Từ đồng âm | là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau. | Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.( hăng lên chạy càn, nhảy càn) - Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.( đồ đan bằng tre bằng nứa thường dùng để nhốt chim hay gà.) |
Từ đồng nghĩa | là từ có nghĩa tương tự nhau (trong một số trường hợp có thể thay thế cho nhau). | Tô- bát, Cây viết – cây bút, Ghe – thuyền, Ngái – xa, Mô – đâu, Rứa – thế |
Từ trái nghĩa | là từ có nghĩa trái ngược nhau. | xấu - đẹp, xa - gần, voi - chuột, rộng - hẹp |
Trường từ vựng | là tập hợp các từ có ít nhất một nét nghĩa chung. | Máu, chém giết: trường nghĩa về sự chết chóc. |
(3) Khái niệm:
- Nghĩa gốc là nghĩa ban đầu , làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác
- Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc
Súng bên súng đầu sát bên đầu=>nghĩa gốc
Đầu súng trăng treo => nghĩa chuyển
(4)
Khác nhau | |
Từ đồng âm | Từ nhiều nghĩa |
Từ đồng âm: Những từ khác nhau nhưng có cách phát âm giống nhau và có nghĩa hoàn toàn khác nhau. | Từ nhiều nghĩa: Một từ có thể mang nhiều nét nghĩa khác nhau trong những ngữ cảnh khác nhau. Trong đó có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển. Những nét nghĩa này không hoàn toàn khác nhau. |
VD:Từ: “bàn”: | VD Từ “chân”: Nghĩa 2:là bộ phận của con người,dùng để đứng vững hoặc để di chuyển . (VD:bàn chân của em. ) |
(5) Sử dụng từ đồng nghĩa:
- quốc : tổ quốc
- gia : gia đình
=>Giá trị biểu đạt: nhấn mạnh nỗi nhớ về một quá khứ vàng son của đất nước đi qua của tác giả
(6) Cặp từ nào sau đây là từ trái nghĩa: vui-buồn, mưa nắng
Xem thêm bài viết khác
- Soạn văn 9 VNEN bài 16: Cố hương
- Nỗi nhớ thương của Kiều hướng tới những ai? Nỗi nhớ thương đó được thể hiện qua những hình ảnh, từ ngữ nào?
- Nguyên nhân dẫn đến nỗi oan khuất của Vũ Nương là gì? Theo em, nguyên nhân nào là quan trọng nhất? Vì sao? Nguyên nhân dẫn đến nỗi oan khuất của Vũ Nương là gì
- Nhớ lại một vài tác phẩm mà em biết, liệt kê vào vở theo gợi ý trong bảng rồi thảo luận với bạn những câu hỏi bên dưới:
- Khung cảnh thiên nhiên được thể hiện như thế nào trong sáu câu thơ đầu? Trong không gian đó, tâm trạng của Kiều ra sao?
- Tìm đọc và ghi lại nghĩa của một số thuật ngữ giúp em hiểu rõ hơn về các hiện tượng tự nhiên
- Văn bản có thể chia làm mấy phần? Đặt tiêu đề cho mỗi phần. Những chi tiết nào tạo nên sự liên kết chặt chẽ về mặt nội dung giữa các phần?
- Chỉ ra và nêu tác dụng của từ Hán Việt trong đoạn trích:
- Vẽ sơ đồ tư duy tóm tắt nội dung chính của văn bản Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em.
- Nhận xét nào đúng về phương thức chủ yếu được tác giả sử dụng để miêu tả tính cách các nhân vật trong đoạn trích?
- Tìm bố cục của truyện bằng cách hoàn thành sơ đồ sau (ghi vào vở)
- Vì sao nói các từ: ngân hàng, sốt, vua là những từ có nghĩa chuyển. Cho ví dụ để chứng minh điều đó.