Chia sẻ với người thân những từ ghép có hai tiếng đồng nghĩa em tìm được
Hoạt động ứng dụng
Chia sẻ với người thân những từ ghép có hai tiếng đồng nghĩa em tìm được
Bài làm:
Những từ ghép có hai tiếng đồng nghĩa em tìm được là: ca hát, ngắm nhìn, to lớn, nhỏ bé, tập vở, lau chùi, la hét, cắt thái, xoè nở, ...
Xem thêm bài viết khác
- Viết thư gửi một người thân đang ở xa kể lại kết quả học tập, rèn luyện của em trong học kì I
- Từ gợi ý miêu tả của đoạn văn trên, em hãy viết một câu miêu tả một trong ba đối tượng dưới đây:
- Nhận xét về hai đoạn văn: Cách sử dụng từ trong hai đoạn văn dưới đây có gì khác nhau? Đoạn văn nào hay hơn? Vì sao?
- Tìm những từ đồng nghĩa gọi tên những đồ vật, con vật, cây cối xung quanh em Trang 26 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn trong bài Chuỗi ngọc lam (từ Pi-e ngạc nhiên đến Cô bé mỉm cười rạng rỡ, chạy vụt đi)
- Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh tên 7 sắc cầu vồng
- Vì sao thầy giáo cho rằng người lao động mới là quý nhất? Trong số những tên khác dưới đây của bài Cái gì quý nhất?, em thích tên nào? Vì sao?
- Giải bài 11A: Chim lành đất đậu
- So sánh nghĩa của hai cặp từ sau để hiểu thế nào là từ đồng nghĩa: a. học sinh - học trò. Nghĩa của hai từ học sinh, học trò có điểm nào giông nhau?
- Tìm câu chuyện (đã nghe, đã đọc) ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh
- Giải bài 13A: Chàng gác rừng dũng cảm
- Chọn lời giải nghãi ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A