Chơi: Tiếp sức tìm từ ngữ
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi: Tiếp sức tìm từ ngữ
- Chia lớp thành 2 đội. Mỗi đội cử một bạn làm trọng tài
- Mỗi đội đọc tên cá nước ngọt, đội kia đọc tiếp cá nước mặn
- Đội nào đọc được nhiều tên cá, đội ấy thắng
Bài làm:
Một số gợi ý tên các loài cá nước mặn và nước ngọt:
- Cá nước ngọt: cá trắm, cá rô phi, cá quả, cá trê, cá ba sa, cá mè, cá chép, cá rô đồng, cá tra, cá lăng, cá tai tượng, cá bống, cá lóc, cá thát lát....
- Cá nước mặn: cá chim, cá thu, cá ngừ, cá cam, cá xương, cá hồng, cá chỉ vàng, cá nục, cá kèo, cá song....
Xem thêm bài viết khác
- Xếp tên các loại chim dưới đây vào từng nhóm thích hợp. Ghi kết quả vào phiếu học tập hoặc bảng nhóm
- Nói tên nghề nghiệp của những người trong ảnh
- Mỗi bạn trong nhóm lần lượt kể cho nhau nghe về một con vật mà mình yêu thích theo gợi ý sau:
- Tìm lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A trang 14
- Kể cho người thân nghe về con vật nuôi mà em yêu thích? Hỏi người thân về cách chăm sóc, nuôi con vật trong nhà
- Ghép các từ trong bảng thành những cặp từ có nghĩa trái ngược nhau
- Giải bài 32A: Anh em một nhà
- Thi tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ.
- Viết tên loài chim trong mỗi bức tranh ra bảng nhóm:
- Giải bài 19C: Thu trung thu của Bác Hồ
- Quan sát bức tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì? Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông khi nào?
- Chơi: Ghép nhanh cặp từ trái nghĩa Tiếng Việt lớp 2 VNEN