Chơi: Tiếp sức tìm từ ngữ
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi: Tiếp sức tìm từ ngữ
- Chia lớp thành 2 đội. Mỗi đội cử một bạn làm trọng tài
- Mỗi đội đọc tên cá nước ngọt, đội kia đọc tiếp cá nước mặn
- Đội nào đọc được nhiều tên cá, đội ấy thắng
Bài làm:
Một số gợi ý tên các loài cá nước mặn và nước ngọt:
- Cá nước ngọt: cá trắm, cá rô phi, cá quả, cá trê, cá ba sa, cá mè, cá chép, cá rô đồng, cá tra, cá lăng, cá tai tượng, cá bống, cá lóc, cá thát lát....
- Cá nước mặn: cá chim, cá thu, cá ngừ, cá cam, cá xương, cá hồng, cá chỉ vàng, cá nục, cá kèo, cá song....
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào những câu trả lời ở hoạt động 5, viết ra giấy từ 2 đến 3 câu về một loài chim mà em thích.
- Giải bài 25B: Sông biển và cuộc sống của chúng ta
- Giải bài 21C: Em thích nhất loài chim nào?
- Điền vào chỗ trống r, d hay gi? Đặt dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ in đậm? Viết các từ em điền đúng vào vở
- Điền vào chỗ trống s hay x? i hay iê?
- Kể cho con người thân nghe mùa em thích nhất và lí do vì sao em thích
- Kể cho bạn nghe về một con vật sống trong rừng?
- Thảo luận để tìm tên và màu sắc của từng loại hoa rồi điền từ đã tìm vào ô trống
- Kể tên các dân tộc thiểu số mà em biết
- Tìm tiếng có l hoặc n? Tìm tiếng có vần ươc hoặc ươt? Tiếng Việt lớp 2
- Chọn mỗi con vật trong tranh sau một từ ngữ chỉ đúng điểm của nó: to khỏe, nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh nhẹn.
- Quan sát từng bức tranh. Nhận biết các mùa trong mỗi bức tranh, viết tên mùa vào vở theo số của tranh