Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
2. Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
Bài làm:
10 từ có tiếng "tự" là:
- Tự túc
- Tự tin
- Tự cao
- Tự sướng
- Tự lập
- Tự trọng
- Tự quyết
- Tự mãn
- Tự ái
- Tự ti
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 3C: Nhân hậu - đoàn kết
- Lập bảng tổng kết về hai dấu câu mới học theo mẫu sau:
- Viết họ tên, địa chỉ của người gửi, người nhận vào phong bì thư đế gửi cho một người thân (hoặc một người bạn) của em, chú ý viết hoa các danh từ riêng.
- Giới thiệu trò chơi hoặc lễ hội quê mình
- Dòng nào sâu đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?
- Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong câu tục ngữ trên và viết vào vở:
- Dựa vào kết quả quan sát, lập dàn ý cho bài văn miêu tả đồ chơi mà em đã chọn. (Viết lại vào vở dàn ý).
- Thi tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ, cao, vui. Viết từ ngữ tìm được vào bảng nhóm
- Cho 3 nhân vật: người mẹ ốm, người con bằng tuổi em và một bà tiên. Hãy tưởng tượng và xây dựng một cốt truyện về lòng hiếu thảo.
- Tìm ý chính ở cột B cho mỗi khổ thơ ở cột A:
- Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: Trong đoạn văn trên có những câu nào là câu kể ai làm gì?...
- Nghe thầy cô đọc, viết vào vở đoạn văn Cánh diều tuổi thơ (từ đầu đến những vì sao sớm)