Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
4. Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống
(chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| ....ên bảng | mải m....t | chuột nh.... |
| ....ên người | hiểu b....t | nh.... nhở |
| ấm .....o | ch...m sẻ | thắc m..... |
| .....o lắng | đ....m mười |
Bài làm:
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| lên bảng | mải miết | chuột nhắt |
| nên người | hiểu biết | nhắc nhở |
| ấm no | chim sẻ | thắc mắc |
| lo lắng | điểm mười |
Xem thêm bài viết khác
- Tìm những tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh Tiếng Việt lớp 2
- Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
- Điền vào chỗ trống g hay gh?
- Phân biệt cách viết các chữ in đậm trong mỗi câu sau:
- Tìm từ có tiếng chứa vần ay, ai: Từ chỉ sự di chuyển trên không, từ chỉ nước tuôn thành dòng
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18C: Ôn tập 3
- Em biết những gì về Thanh Hà? Nhờ đâu mà em biết rõ về Thanh Hà như vậy?
- Giải bài 4B: Đừng khóc, bạn ơi!
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Trong mỗi tranh có ai? Người đó làm việc gì hoặc nói gì?
- Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện này nói về điều gì?
- Thảo luận để tìm đúng lời khuyên của người cha đối với các con trong câu chuyện Câu chuyện bó đũa