Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống (chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
4. Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống
(chọn a, b hoặc c theo hướng dẫn)
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| ....ên bảng | mải m....t | chuột nh.... |
| ....ên người | hiểu b....t | nh.... nhở |
| ấm .....o | ch...m sẻ | thắc m..... |
| .....o lắng | đ....m mười |
Bài làm:
| a. l hay n? | b. i hay iê | c. ăt hay ăc? |
| lên bảng | mải miết | chuột nhắt |
| nên người | hiểu biết | nhắc nhở |
| ấm no | chim sẻ | thắc mắc |
| lo lắng | điểm mười |
Xem thêm bài viết khác
- Viết các từ chỉ đặc điểm của người (mắt, tính nết, giọng nói) vào bảng nhóm
- Kể từng đoạn câu chuyện Sự tích cây vũ sữa
- Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 24)
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18C: Ôn tập 3
- Nhìn tranh vẽ và đọc lời gợi ý để kể lại từng đoạn câu chuyện Bông hoa Niềm Vui.
- Điền vào chỗ trống: ng hay ngh? tr hay ch?
- Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
- Giải bài 17B: Con vật nào trung thành với chủ?
- Quan sát tranh, mỗi bạn chỉ ra một đồ dùng học tập trong tranh và nói tác dụng của nó
- Nếu gặp ông bà, em hãy nói cho ông bà biết em yêu quý ông bà thế nào. Viết lại lời em nói hoặc muốn nói với ông bà
- Cả lớp hát một trong các bài hát về thầy cô