Chọn đáp án đúng: Những ai khen bím tóc của Hà?
Tiết 9 + 10
Đọc thầm và làm bài tập: Bím tóc đuôi sam
1. Chọn đáp án đúng trước câu trả lời đúng
(a). Những ai khen bím tóc của Hà?
a. Tuấn
b. Tuấn và các bạn gái
c. Các bạn gái và thầy cô
(b). Vì sao Hà khóc?
a. Vì Tuấn chế bím tóc của Hà
b. Vì Tuấn kéo bím tóc, làm Hà ngã
c. Vì Tuấn xin lỗi Hà
(c). Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách nào?
a. Thầy khen bím tóc của Hà đẹp
b. Thầy phê bình Tuấn trêu chọc Hà
c. Thầy bảo Tuấn phải đối xử tốt với các bạn gái.
2, Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu: Tóc hà rất đẹp.
3. Nối mỗi câu sau với kiểu câu tương ứng:
![[Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 18: Ôn tập cuối học kì I](https://i.khoahoc.com.vn/data/image/2021/05/29/4be4ec995b12e774705240f863cad213.png)
Bài làm:
1. Chọn đáp án đúng:
(a). Những ai khen bím tóc của Hà?
Đáp án: c. Các bạn gái và thầy giáo
(b) Vì sao Hà khóc?
Đáp án: b. Vì Tuấn kéo bím tóc, làm Hà ngã
(c) Thầy giáo làm cho Hà vui lên bằng cách nào?
Đáp án: a. Thầy khen bím tóc của Hà đẹp
2. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: Tóc Hà như thế nào?
3. Nối câu:
![[Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 18: Ôn tập cuối học kì I](https://i.khoahoc.com.vn/data/image/2021/05/29/413885996b372a4b93379326b5232b25.png)
Xem thêm bài viết khác
- Tưởng tượng mỗi từ ngữ dưới đây là một hành khách. Hãy xếp mỗi hành khách vào toa tàu phù hợp.
- Tìm lời xin lỗi của Huy trong câu chuyện. Sau khi nghe thầy nói, Lân đã nhận ra lỗi của mình.
- Bố của bạn nhỏ làm công việc gì? Bạn nhỏ thắc mắc điều gì?
- Bản danh sách gồm những cột nào? Tên học sinh trong danh sách được xếp theo thứ tự nào?
- Em hãy đọc mục lục dưới đây và trả lời câu hỏi: Mục lục gồm những cột nào? Đọc mục lục theo hàng ngang
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 17: Chị ngã em nâng
- Sử dụng các mẫu câu Ai làm gì? Ai thế nào? hỏi đáp theo tranh
- Quan sát tranh và cho biết: Đây là những ai, những vật gì, con gì?
- Nghe và kể lại mẩu chuyện sau: Người trồng na
- Hãy sắp xếp các từ chỉ hoạt động, cảm xúc của nhân vật "Trống" vào ô thích hợp.
- Đọc thời khóa biểu sau theo thứ tự (thứ-buổi-tiết).
- Đọc và làm bài tập: Việc tốt