Chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống:
4. Chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống:
a. (khoan, khoang): ....giếng; .....tàu; .... dung; .....thuyền
b. (lên, nên): ..... vâng lời cha mẹ; ....xe; .....giữ vệ sinh; ......lớp
Bài làm:
a. (khoan, khoang): khoan giếng; khoang tàu; khoan dung; khoang thuyền
b. (lên, nên): nên vâng lời cha mẹ; lên xe; nên giữ vệ sinh; lên lớp
Xem thêm bài viết khác
- Xếp tên các loại chim dưới đây vào từng nhóm thích hợp. Ghi kết quả vào phiếu học tập hoặc bảng nhóm
- Nói tên nghề nghiệp của những người trong ảnh
- Mỗi bạn trong nhóm lần lượt kể cho nhau nghe về một con vật mà mình yêu thích theo gợi ý sau:
- Tìm lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A trang 14
- Kể cho người thân nghe về con vật nuôi mà em yêu thích? Hỏi người thân về cách chăm sóc, nuôi con vật trong nhà
- Ghép các từ trong bảng thành những cặp từ có nghĩa trái ngược nhau
- Giải bài 32A: Anh em một nhà
- Thi tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ.
- Viết tên loài chim trong mỗi bức tranh ra bảng nhóm:
- Giải bài 19C: Thu trung thu của Bác Hồ
- Quan sát bức tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì? Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông khi nào?
- Chơi: Ghép nhanh cặp từ trái nghĩa Tiếng Việt lớp 2 VNEN