Chọn tiếng/từ thích hợp có vần uôn hoặc uôt điền vào chỗ trống:
Bài tập 4: Chọn tiếng/từ thích hợp có vần uôn hoặc uôt điền vào chỗ trống:
Thắt lưng ….bụng, ….miệng nói ra, cùng một….., con bạch……, thẳng đuồn ….., quả dưa….., bị……rút, con chẫu…..
Bài làm:
Thắt lưng buộc bụng, buột miệng nói ra,cùng một ruột, con bạch tuộc, thẳng đuồn đuột, quả dưa chuột, bị chuột rút, con chẫu chuộc
Xem thêm bài viết khác
- Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi:
- Dựa vào sơ đồ sau, trình bày miệng những kiến thức về cấu tao từ đã học ở kì 1
- Sử dụng từ điện để tra cứu nghĩa của các từ : Tổ quốc, nhân dân, dân tộc, tổ tiên.
- Soạn văn 6 VNEN bài 10: Ếch ngồi đáy giếng
- Sưu tầm một số câu thơ, ca dao, tục ngữ,…có cách sắp xếp trật tự từ độc đáo.
- Hãy viết khoảng 3-4 câu khái quát nội dung chính của đoạn trích.
- Chọn s/x điền vào chỗ trống:
- Điền vào chỗ trống để hoàn thiện kiến thức về tính từ
- Tìm 5-10 danh từ chỉ thời gian; 5-10 danh từ chỉ đơn vị; 5-10 danh từ chỉ khái niệm
- Tìm thêm một số truyện cổ tích thần kì về nhân vật dũng sĩ cứu nguười bị hại. Kết thúc các câu truyện đó có điểm chung gì
- Hãy xác định sự việc khởi đầu, sự việc phát triển, sự việc cao trào, sự việc kết thúc trong câu truyện bằng cách ghi số thứ tự đứng trước những sự việc trên vào ô trống ở cột bên phải(theo mẫu):
- Cho các từ ngữ sau: thuần Việt, tiếng Hán, dấu gạch nối, tiếng Ấn-Âu. Hãy điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để hiểu đúng cách viết từ mượn trong tiếng Việt: