Cùng bạn nói và đáp lời chào để làm quen với người bạn mới
5. Nói và nghe
a) Cùng bạn nói và đáp lời chào
Để làm quen với người bạn mới
Khi gặp bạn cùng lớp
b) Đóng vai một đồ dùng học tập, nói lời khuyên bảo với thước kẻ.
6. Tả đồ vật quen thuộc
a) Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
- Bạn nhỏ tả những đặc điểm nào của chiếc bút?
Hình dáng, kích thước, màu sắc
Hình dáng, chất liệu, màu sắc
Hình dáng, kích thước, chất liệu
- Bạn nhỏ dùng những từ ngữ nào để tả mỗi bộ phận của chiếc bút máy?
b) Viết 4-5 câu về chiếc bút chì dựa vào hình vẽ và từ ngữ gợi ý:

Bài làm:
5.
a)
Để làm quen với người bạn mới: Rất vui được làm quen với cậu - Tớ cũng vậy.
Khi gặp bạn cùng lớp: Chào cậu - Xin chào.
b) Cục tẩy: Cậu đừng nên kiêu căng như vậy nữa, thước kẻ à!
6.
a)
- Bạn nhỏ tả những đặc điểm của chiếc bút:
Hình dáng, chất liệu, màu sắc
- Bạn nhỏ dùng những từ ngữ để tả mỗi bộ phận của chiếc bút máy: dài, thuôn, tròn, nho nhỏ, óng ánh, xinh xinh, sáng lấp lánh.
b) Chiếc bút chì yêu thích của em có vỏ ngoài sọc nâu pha với màu vàng rất đẹp. Chiều dài bút khoảng một gang tay. Thân bút tròn. Đầu bút nhọn. Bút giúp em dễ dàng kẻ, vẽ. Bên trên bút có gắng một cục tẩy màu hồng nhỏ xíu. Em rất thích chiếc bút này.
Xem thêm bài viết khác
- Nói lời đáp của bạn Lam trong từng trường hợp sau
- Món quà đặc biệt mà bố tặng bạn nhỏ là gì? Món quà có đặc điểm gì?
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Bà nội, bà ngoại
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Khi trang sách mở ra
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 2: Thời gian biểu
- Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con người, con vật trong tranh
- Nói về một người làm việc ở trường theo gợi ý
- Chọn chiếc lá có từ ngữ chỉ đặc điểm phù hợp với từng bộ phận của con lợn đất.
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Cô giáo lớp em
- Tìm những từ ngữ có nghĩa phù hợp với mỗi dòng sau
- Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc.
- Vẽ một con vật nuôi mà em thích. Nói về bức vẽ của em